D
Dicread
HomeDictionaryBboiling

boiling

sôi / đun sôi / nóng bỏng
Nội động từNgoại động từTính từ
Quá khứ: boiledPhân từ 2: boiledV-ing: boiling

boiling chyếu được dùng để mô ttrng thái vt lý ca cht lng khi đạt đến đim sôi, nhưng trong giao tiếp hàng ngày, nó thường được sdng như mt tính từ để nhn mnh mc độ cc đoan ca nhit độ. Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ gia nghĩa đen (vt lý) và nghĩa bóng (cm xúc hoc thi tiết).

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vthi tiết, boiling không chỉ đơn thun là nóng mà là "nóng hm hp" hoc "nóng như thiêu như đốt". Nó mang sc thái mnh hơn nhiu so vi hot. Ví dụ, thay vì nói It is hot today, vic dùng It is boiling today snhn mnh skhó chu do nhit độ quá cao gây ra.

Trong khía cnh cm xúc, boiling thường xut hin trong cm tboiling with anger hoc boiling mad, mô ttrng thái gin dữ đến mc cc đim, ging như mt ni nước đang sôi sc không thkim chế được. Đây là cách dùngn dmà người hc cn lưu ý để không dch nhm sang nghĩa vt lý.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln gia boiling và scalding. Trong khi boiling mô tnhit độ ca cht lngang sôi), thì scalding thường dùng để mô ttác động ca cht lng đó lên da tht (gây bng nng).

boiling water: nước đang sôi (mô ttrng thái nước).
scalding water: nước nóng gây bng (nhn mnh khnăng gây thương tích).

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia boiling và simmering. boiling là sôi sùng sc vi nhiu bong bóng ln, trong khi simmering là đun liu riu, sôi nhdưới đim sôi, thường dùng trong nu ăn để làm chín thc phm chm rãi.

Lưu ý vngpháp

boiling có thể đóng vai trò là hin ti phân tca động tboilang sôiang đun sôi) hoc là mt tính từ độc lp. Khi đóng vai trò tính tmô tthi tiết hoc cm xúc, nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu nhưng luôn mang nghĩa nhn mnh mc độ cao nht.

Ý nghĩa

Nội động từsôi

Đạt đến nhiệt độ mà tại đó chất lỏng chuyển sang thể hơi

The water is boiling on the stove.

Nước đang sôi trên bếp.

Ngoại động từđun sôi
[~ someone][~ something]

Đun nóng một chất lỏng cho đến khi nó sủi bọt và chuyển sang thể hơi

She is boiling some potatoes for dinner.

Cô ấy đang luộc một ít khoai tây cho bữa tối.

Tính từnóng bỏng

Cực kỳ nóng khi chạm vào hoặc có nhiệt độ rất cao

The sand was boiling under the midday sun.

Cát nóng bỏng dưới cái nắng giữa trưa.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error