D
Dicread
HomeDictionaryOore

ore

quặng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: ores

ore dùng để chcác loi đá hoc khoáng sn tnhiên cha kim loi vi hàm lượng đủ cao để có thkhai thác và chiết xut mt cách có li nhun vmt kinh tế. Đim mu cht ca tnày không chlà shin din ca kim loi trong đá, mà là khnăng khai thác thương mi. Nếu mt loi đá cha kim loi nhưng hàm lượng quá thp khiến vic chiết xut tn kém hơn giá trthu được, người ta thường không gi đó là ore.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln ore vi mineral (khoáng cht). Trong khi mineral là mt thut ngrng bao quát tt ccác cht vô cơ tnhiên (như mui, thch anh), thì ore là mt tp hp con cthca mineral nhưng mang tínhng dng công nghip. Mt loi khoáng cht chtrthành ore khi nó có giá trkinh tế để khai thác.

Ví dụ: Thch anh là mt mineral, nhưng nếu nó cha vàng đủ nhiu để khai thác, thì khi đá đó được gi là gold ore (qung vàng).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, ore luôn được dch là "qung". Cn lưu ý rng ore thường đi kèm vi tên kim loi cthể để chrõ loi tài nguyên đang được nhc đến.

Đúng: iron ore (qung st), copper ore (qung đồng).
Sai: Sdng ore để chcác loi đá quý không cha kim loi như kim cương hay ngc lc bo, vì nhng loi này không tri qua quá trình luyn kim để chiết xut.

Tnày là mt danh từ đếm được hoc không đếm được tùy vào ngcnh, nhưng thường được dùng như danh tkhông đếm được khi nói vvt liu nói chung.

Countable when referring to different types of minerals, such as gold ore and copper ore. Uncountable when referring to the bulk raw material being transported on a conveyor belt.

Ý nghĩa

Danh từquặng

Một loại vật liệu rắn tự nhiên mà từ đó kim loại hoặc khoáng sản quý có thể được chiết xuất một cách có lợi nhuận

The miners discovered a rich vein of iron ore.

Các thợ mỏ đã phát hiện ra một vỉa quặng sắt giàu trữ lượng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error