D
Dicread
HomeDictionaryOore

ore

quặng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: ores

Thut ngnày mang đậm màu sc công nghip và địa cht, gi lên hìnhnh vnhng hm msâu, máy móc hng nng và trng thái thô sơ, chưa qua tinh chế ca tnhiên. Nó ám chmt giá trtim năng hin đang bkhóa cht, cn đến nhit độ, hóa cht hoc lc cơ hc để gii phóng ra ngoài. Trong khi mt hòn đá có thlà bt kcht rn địa cht nào, thì ore cthlà loi đá có giá trkinh tế. Vic sdng tnày cho thy mt góc nhìn mang tính thương mi hoc hthng đối vi trái đất, coi cnh quan thiên nhiên là ngun tài nguyên để khai thác thay vì chlà mt đặc đim tnhiên đơn thun.

Có thể đếm được khi đề cập đến các loại khoáng sản khác nhau, chẳng hạn như quặng vàng và quặng đồng. Không đếm được khi đề cập đến khối nguyên liệu thô đang được vận chuyển trên băng chuyền.

Ý nghĩa

Danh từquặng

Một loại vật liệu rắn tự nhiên mà từ đó có thể chiết xuất kim loại hoặc khoáng chất quý giá một cách có lãi

"The miners discovered a rich vein of iron ore."

Các thợ mỏ đã phát hiện ra một vỉa quặng sắt giàu trữ lượng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error