D
Dicread
HomeDictionaryHhalide

halide

halua
[C] Đếm được
Số nhiều: halides

halide là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chcác hp cht được hình thành khi mt nguyên thalogen (như flo, clo, brom hoc it) kết hp vi mt nguyên thoc nhóm nguyên tkhác. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "halua". Đây là mt danh tmang tính kthut cao, thường xut hin trong các văn bn khoa hc, báo cáo phòng thí nghim hoc sách giáo khoa hóa hc. Phân bit thut ngliên quan Người hc cn phân bit rõ gia halogen và halide. Trong khi halogen dùng để chcác nguyên tthun túy thuc nhóm 17 trong bng tun hoàn (ví dụ: clo nguyên cht), thì halide dùng để chdng ion hoc hp cht ca các nguyên tố đó khi đã liên kết vi cht khác (ví dụ: natri clorua là mt halide). Vic nhm ln hai thut ngnày trong văn phong khoa hc slàm sai lch bn cht hóa hc ca đối tượng đang được nhc đến. Đúng: sodium chloride is a common halide (natri clorua là mt halua phbiến). Sai: sodium chloride is a common halogen (natri clorua là mt halogen phbiến). Lưu ý vcách sdng và ngpháp Trong tiếng Anh, halide có thể đóng vai trò là danh từ đếm được hoc không đếm được tùy vào ngcnh. Khi nói vmt loi hp cht cthể, nó thường được dùngdng số ít hoc snhiu. Khi nói vnhóm hp cht nói chung trong các phnng hóa hc, nó có thể được dùng như mt danh tkhông đếm được. Mt đim cn lưu ý cho người Vit là tránh dch halide thành "mui" mt cách tùy tin. Mc dù nhiu halide là mui (như mui ăn), nhưng không phi tt ccác mui đều là halide (ví dụ: mui sunfat không phi là halide). Do đó, hãy luôn sdng từ "halua" để đảm bo tính chính xác vmt chuyên môn.

Used to refer to specific chemical compounds, such as a silver halide or a metal halide.

Ý nghĩa

Danh từhalua

Một hợp chất nhị phân được hình thành từ sự kết hợp giữa một nguyên tố halogen với một nguyên tố hoặc nhóm nguyên tố khác

"the reaction produced a metal halide."

Phản ứng này đã tạo ra một halua kim loại.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error