D
Dicread
HomeDictionarySselenium

selenium

selen
[U] Không đếm được

selenium là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chnguyên tselen. Trong tiếng Vit, tnày được dch nht quán là "selen". Người hc cn lưu ý rng đây là mt danh tkhông đếm được khi đề cp đến nguyên thóa hc nói chung.

Used as a mass noun because it refers to a chemical element or a mineral substance.

Ý nghĩa

Danh từselen

Một nguyên tố hóa học có ký hiệu là `Se` và số hiệu nguyên tử là 34, được biết đến với đặc tính dẫn điện khi có ánh sáng

The technician used selenium to create the light-sensitive cell.

Kỹ thuật viên đã sử dụng selen để tạo ra tế bào cảm quang.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error