D
Dicread
HomeDictionaryBbismuth

bismuth

bismut
[U] Không đếm được

bismuth là mt thut ngchuyên ngành hóa hc dùng để chmt nguyên tkim loi cthể. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "bismut". Người hc cn lưu ý rng đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vnguyên thóa hc nói chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các mu vt hoc hp cht cthca kim loi này.

Sc thái và ngcnh sdng

Tbismuth chyếu xut hin trong các văn bn khoa hc, kthut, y tế hoc giáo dc. Nó không phi là mt tvng thông dng trong giao tiếp hàng ngày trkhi đang tho lun vhóa hc hoc vt liu hc. Mt đặc đim quan trng ca bismuth là tính an toàn (không độc hi), điu này khiến nó thường được so sánh vi các kim loi nng độc hi khác như lead (chì) hoc cadmium (cadmi) trong các bài viết vthay thế vt liu an toàn.

Ví dụ: bismuth được sdng làm la chn thay thế không độc hi cho lead trong mt sloi hp kim.

Lưu ý vthut ngvà chính t

Đối vi người Vit, đim cn lưu ý nht là cách viết và phát âm. Trong tiếng Anh, tnày được viết là bismuth, nhưng khi chuyn sang tiếng Vit, chúng ta sdng tmượn "bismut" (theo danh pháp hóa hc truyn thng). Hãy cn thn để không nhm ln gia tên tiếng Anh và tên tiếng Vit trong các bài lun chuyên ngành.

Đúng: "Hp kim bismut" (khi viết bng tiếng Vit).
Đúng: bismuth alloy (khi viết bng tiếng Anh).

Ngoài ra, trong y hc, bismuth thường xut hin trong các loi thuc điu trddày (như bismuth subsalicylate). Khi dch các tài liu y khoa, hãy đảm bo gisnht quán gia tên nguyên tvà tên hot cht trong thuc.

Used as a mass noun to describe the chemical element or the bulk metal material.

Ý nghĩa

Danh từbismut

Một nguyên tố kim loại màu trắng bạc, giòn, có cấu trúc tinh thể và điểm nóng chảy thấp

The chemist added bismuth to the alloy to increase its strength.

Nhà hóa học đã thêm bismut vào hợp kim để tăng độ bền của nó.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error