D
Dicread
HomeDictionaryPphotonics

photonics

quang tử học
Danh từ

photonics là mt thut ngchuyên ngành hp, dùng để chlĩnh vc khoa hc và công nghtp trung vào vic to ra, điu khin và phát hin các ht photon (ht ánh sáng). Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "quang thc". Đim mu cht để phân bit photonics vi optics (quang hc) là trong khi optics tp trung vào các đặc tính vt lý ca ánh sáng (như sphn xạ, khúc xạ), thì photonics nhn mnh vào vicng dng các ht photon như mt ngun năng lượng hoc thông tin để to ra các thiết bcông nghthc tế.

Skhác bit vphm ving dng

Người hc cn lưu ý rng photonics thường gn lin vi các công nghhin đại và tiên tiến hơn. Ví dụ, khi nói vkính hin vi hay thu kính thông thường, chúng ta dùng optics. Tuy nhiên, khi đề cp đến si quang, laser, đi-ốt phát quang hoc các chip máy tính quang hc, photonics là tchính xác nht.

optics: Tp trung vào lý thuyết và hành vi ca ánh sáng.
photonics: Tp trung vào vic chế to thiết bvà ứng dng công nghda trên photon.

Lưu ý vthut ngtrong tiếng Vit

Trong các văn bn kthut tiếng Vit, đôi khi "quang thc" bnhm ln hoc dùng thay thế cho "quang hc". Tuy nhiên, để đảm bo tính chính xác vmt hc thut, hãy sdng "quang thc" khi văn bn gc dùng photonics để nhn mnh khía cnh công nghht photon. Mt sai lm phbiến là dch mi tliên quan đến ánh sáng thành "quang hc", điu này làm mt đi sc thái vsự điu khin ht photon chủ động trong công nghhin đại.

Đúng: "Nghiên cu vquang thc giúp ci thin tc độ truyn dliu" (dùng cho photonics).
Sai: "Sdng quang thc để mài thu kính" (trường hp này nên dùng optics - quang hc).

Ý nghĩa

Danh từquang tử học

Khoa học và công nghệ về việc tạo ra, điều khiển và phát hiện các hạt photon, thường sử dụng laser hoặc đi-ốt phát quang

Recent breakthroughs in photonics have led to the development of faster optical computers.

Những đột phá gần đây trong quang tử học đã dẫn đến việc phát triển các máy tính quang học nhanh hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error