D
Dicread
HomeDictionaryTthallium

thallium

thali
[U] Không đếm được

thallium là mt nguyên thóa hc đặc thù, thường được biết đến trong gii khoa hc và y tế vi độc tính cc cao. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "thali". Khi sdng tnày, người hc cn lưu ý rng nó không phi là mt thut ngphbiến trong giao tiếp hàng ngày mà chyếu xut hin trong các văn bn chuyên ngành hóa hc, độc cht hc hoc pháp y.

Used as a mass noun to describe the chemical element as a substance, such as when measuring a quantity of thallium in a sample.

Ý nghĩa

Danh từthali

Một nguyên tố kim loại mềm, màu trắng bạc với số hiệu nguyên tử 81, được biết đến là cực kỳ độc

The scientist analyzed the soil for traces of thallium.

Nhà khoa học đã phân tích mẫu đất để tìm dấu vết của thali.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error