D
Dicread
HomeDictionaryDdiode

diode

điốt
[C] Đếm được
Số nhiều: diodes

Thut ngnày mô tmt loi van mt chiu dành cho dòng đin. Đây là mt tngmang tính kthut và chính xác, được sdng gn như độc quyn trong vt lý và kthut đin. Trong khi đin trdùng để hn chế dòng đin, thì diode li điu phi hướng đi ca dòng đin, to ra mt sbt đối xng đin đặc thù. Trong đời sng thường ngày, tnày thường được gn lin vi các đit phát quang (LED), nơi đặc tính đin tca linh kin được tn dng để to ra ánh sáng. Nó gi lên trng thái dòng chy được kim soát và hiu quả, trái ngược vi shn lon hoc dòng chy hai chiu thường thycác vt liu dn đin đơn gin hơn.

Dùng để đếm các linh kiện điện tử riêng lẻ trên một bảng mạch.

Ý nghĩa

Danh từđiốt

Một linh kiện bán dẫn có hai cực, chỉ cho phép dòng điện chạy theo một chiều duy nhất

"The circuit uses a diode to prevent reverse polarity."

Mạch điện sử dụng một `diode` để ngăn chặn hiện tượng ngược cực.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error