D
Dicread
HomeDictionarySsilicon

silicon

silic
[U] Không đếm được

silicon là mt thut ngchuyên môn dùng để chnguyên thóa hc silic, mt cht bán dn thiết yếu trong ngành công nghip đin tử. Người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia silicon (silic) và silicone (silicon - mt loi polyme tng hp). Mc dù hai tnày phát âm gn như ging ht nhau và trong tiếng Vit thường bgi chung là "silicon", nhưng chúng là hai cht hoàn toàn khác nhau vbn cht hóa hc và ứng dng.

Phân bit gia silic và silicon polyme

Trong khi silicon (silic) là mt nguyên ttnhiên, cng và giòn, được dùng để chế to chip máy tính và pin mt tri, thì silicone là mt vt liu nhân to, do và đàn hi, thường được dùng làm keo dán, khuôn đúc hoc trong phu thut thm mỹ. Vic sdng sai hai tnày trong văn bn kthut hoc y khoa có thdn đến hiu lm nghiêm trng.

Đúng: silicon chips (chip silic/chip bán dn)
Sai: silicone chipsiu này skhiến người đọc hiu lm là nhng miếng polyme do)
Đúng: silicone sealant (keo silicone/keo trám silicone)
Sai: silicon sealantiu này ám chmt cht trám làm tnguyên tsilic nguyên cht, điu vn không khthi trong thc tế)

Ngcnh sdng và thut ngliên quan

Khi nói về "Thung lũng Silic" (Silicon Valley), tsilicon được sdng vì khu vc này là trung tâm ca ngành công nghip bán dn. Khi dch sang tiếng Vit, bn có thdùng "Thung lũng Silic" để chính xác vmt hóa hc hoc "Thung lũng Silicon" theo thói quen gi tên phbiến, nhưng trong các bài lun khoa hc, hãy luôn phân bit rõ ràng gia nguyên thóa hc và hp cht polyme.

Vmt ngpháp, silicon là mt danh tkhông đếm được khi nói vnguyên thóa hc hoc vt liu nói chung.

Used to describe the chemical element or the material in bulk, such as the silicon used in glass production.

Ý nghĩa

Danh từsilic

Một nguyên tố hóa học có ký hiệu là `Si` và số nguyên tử là 14, một á kim cứng và giòn được sử dụng rộng rãi trong điện tử

The wafer is made of high-purity silicon.

Phiến bán dẫn được làm từ silic độ tinh khiết cao.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error