D
Dicread
HomeDictionaryGgermanium

germanium

germani
[U] Không đếm được

germanium là mt thut ngchuyên ngành hóa hc và vt lý, dùng để chmt nguyên tố á kim cthể. Trong tiếng Vit, tnày được phiên âm và sdng phbiến là "germani". Khi dch thut hoc sdng trong văn bn khoa hc, người hc cn lưu ý snht quán gia tên tiếng Anh và tên tiếng Vit để tránh gây nhm ln cho người đọc chuyên môn.

Đặc đim và ứng dng thc tế

Đim mu cht khi sdng germanium là gn lin nó vi các ngcnh vcông nghbán dn và quang hc. Khác vi các kim loi thông thường, germanium có tính cht trung gian gia kim loi và phi kim, điu này khiến nó trthành vt liu lý tưởng cho các linh kin đin tử đời đầu (như bóng bán dn) và các thiết bquang hc hin đại.

Ví dụ: Khi nói vthu kính trong camera hng ngoi, hãy dùng germanium thay vì các loi thy tinh thông thường vì khnăng truyn dn tia hng ngoi vượt tri ca nó.

Phân bit vi các nguyên ttương t

Người hc dnhm ln germanium vi các nguyên tkhác trong cùng nhóm 14 ca bng tun hoàn như silicon (silic). Mc dù chai đều là cht bán dn, nhưng germanium có độ dn đin cao hơn và khong cách năng lượng hp hơn silicon.

silicon: Phbiến hơn trong chip máy tính và pin mt tri.
germanium: Thường xut hin trong các thiết bchuyên dng như cm biến hng ngoi hoc si quang cao cp.

Vmt ngpháp, germanium là mt danh tkhông đếm được. Bn không bao githêm "s" vào sau tnày khi nói vcht liu hoc nguyên thóa hc.

Used exclusively as a mass noun because it refers to a chemical element in bulk or as a substance.

Ý nghĩa

Danh từgermani

Một nguyên tố á kim cứng, có ánh kim, màu trắng xám, được sử dụng chủ yếu trong chất bán dẫn và sợi quang

The technician replaced the germanium lens to improve the infrared sensor.

Kỹ thuật viên đã thay thế thấu kính germani để cải thiện cảm biến hồng ngoại.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error