D
Dicread
HomeDictionaryIindium

indium

indi
[U] Không đếm được

indium là mt nguyên thóa hc hiếm, chyếu được biết đến trong lĩnh vc khoa hc vt liu và đin tử. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht cn lưu ý là tnày hu như chxut hin trong các văn bn kthut, hóa hc hoc công nghip, thay vì trong giao tiếp hàng ngày.

Used exclusively to describe the chemical element or the bulk material.

Ý nghĩa

Danh từindi

Một kim loại hậu chuyển tiếp mềm, màu trắng bạc, nổi tiếng với điểm nóng chảy thấp và khả năng tạo hợp kim

The screen uses a layer of indium tin oxide for transparency.

Màn hình sử dụng một lớp indi thiếc oxit để tạo độ trong suốt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error