D
Dicread
HomeDictionaryCcadmium

cadmium

cadimi
[U] Không đếm được

Thut ngnày chyếu được sdng trong các bi cnh kthut, khoa hc và công nghip. Tnày gn lin vi đặc tính độc hi và nguy cơ gây ô nhim môi trường, vì vy nó thường xut hin trong các cuc tho lun về ô nhim hoc qun lý cht thi nguy hi thay vì được dùng trong giao tiếp thông thường hàng ngày.

Used exclusively as a mass noun to describe the chemical element or the metal substance.

Ý nghĩa

Danh từcadimi

Một nguyên tố hóa học kim loại màu trắng bạc, mềm, có ký hiệu là Cd

"The battery contains a cadmium electrode."

Pin này có chứa một điện cực cadimi.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error