D
Dicread
HomeDictionaryGgallium

gallium

gali
[U] Không đếm được

gallium là mt thut ngchuyên ngành hóa hc dùng để chmt nguyên tkim loi đặc bit. Đim đặc trưng nht ca gallium mà người hc cn lưu ý là nhit độ nóng chy cc thp (khong 29,76 độ C), khiến nó có thtan chy ngay trong lòng bàn tay con người. Khi dch sang tiếng Vit, tnày được phiên âm trc tiếp thành gali.

Used to describe the chemical element as a mass of matter, such as saying there is a small amount of gallium in the beaker.

Ý nghĩa

Danh từgali

Một nguyên tố kim loại mềm, màu trắng bạc, nóng chảy ở nhiệt độ chỉ cao hơn nhiệt độ phòng một chút

The scientist held a piece of gallium in his hand until it liquefied.

Nhà khoa học cầm một mẩu `gali` trên tay cho đến khi nó hóa lỏng.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error