D
Dicread
HomeDictionaryAarsenic

arsenic

asen
[U] Không đếm được

arsenic là thut ngchuyên môn dùng để chmt nguyên thóa hc cthể (asen), ni tiếng vi độc tính cc cao. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "asen" hoc "thch tín" tùy vào ngcnh. Khi nói vnguyên thóa hc trong bng tun hoàn hoc trong các báo cáo khoa hc, môi trường y tế, tarsenic nên được dch là "asen". Ngược li, khi đề cp đến cht độc này trong văn hc, phimnh hoc các câu chuyn về đầu độc, từ "thch tín" smang li cm giác tnhiên và phù hp hơn vi văn hóa Vit Nam.

Phân bit ngcnh sdng

Vic la chn gia "asen" và "thch tín" phthuc vào mc độ trang trng và chuyên môn ca văn bn:

Ngcnh khoa hc/kthut: Sdng "asen". Ví dụ: arsenic poisoning nên dch là "ngộ độc asen" thay vì "ngộ độc thch tín" để đảm bo tính chính xác vmt y khoa.
Ngcnh đời thường/văn chương: Sdng "thch tín". Ví dụ: Mt âm mưu đầu độc bng arsenic trong tiu thuyết trinh thám sẽ được dch là "đầu độc bng thch tín" để to không khí kch tính và gn gũi.

Lưu ý vthut ngliên quan

Người hc cn phân bit rõ gia arsenic (nguyên tasen) và các hp cht ca nó. Mc dù trong tiếng Anh, arsenic thường được dùng chung cho cnguyên tvà cht độc, nhưng trong tiếng Vit, khi nói vcác hp cht cthnhư arsenic trioxide, chúng ta phi dch chính xác là "asen trioxit".

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia arsenic vi các loi cht độc khác. Hãy nhrng arsenic là mt kim loi á kim, khác hoàn toàn vi các cht độc hu cơ hay các loi khí độc như cyanide (xyanua). Vì vy, không nên dùng từ "thch tín" mt cách tùy tin để chchung cho mi loi cht độc không màu, không mùi.

Used as a mass noun to describe the chemical substance or the element itself.

Ý nghĩa

Danh từasen

Một nguyên tố hóa học có ký hiệu là `As` và số hiệu nguyên tử là 33, được biết đến là một chất độc cực mạnh

The soil was contaminated with arsenic.

Đất đã bị nhiễm asen.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error