D
Dicread
HomeDictionaryMmoldable

moldable

dễ tạo hình
Tính từ
So sánh hơn: more moldableSo sánh nhất: most moldable

moldable mô tả đặc tính vt lý ca mt cht liu có khnăng thay đổi hình dng linh hot dưới tác động ca lc bên ngoài mà không làm hng cu trúc bên trong. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "dto hình". Sc thái ca moldable nhn mnh vào smm do và khnăng thíchng vi khuôn mu, thường được dùng cho các vt liu như đất sét, nha nhit do hoc sáp.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit moldable vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh nhm ln trong ngcnh sdng:

flexible: thiên vkhnăng un cong hoc co giãn mà không bgãy (linh hot/do), trong khi moldable nhn mnh vào vic to ra mt hình dáng mi hoàn toàn.
malleable: thường được dùng trong thut ngkthut hoc luyn kim để chkhnăng bnén hoc dát mng (ví dnhư vàng), trong khi moldable mang tính phquát hơn cho các hot động thcông hoc nghthut.
plastic: trong ngcnh vt lý, tnày mô tkhnăng biến dng vĩnh vin sau khi lc tác động bloi bỏ, tương tnhư moldable nhưng mang tính hc thut hơn.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là sdng moldable cho nhng vt thchỉ đơn thun là "có thun cong". Hãy nhrng moldable hàm ý vic to hình theo mt khuôn mu hoc ý đồ cthể.

Sai: The wire is moldable (Dây km thì dto hình) -> Dây km chcó thun cong, không thnén hay đúc thành hình khi phc tp như đất sét. Thay vào đó, hãy dùng flexible hoc bendable.
✅ Đúng: The clay is highly moldable (Đất sét này rt dto hình) -> Đất sét có thể được nn thành bt chình dáng nào.

Vmt ngpháp, moldable là mt tính từ. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các trng tchmc độ như highly, easily hoc perfectly để nhn mnh khnăng to hình ca vt liu.

Ý nghĩa

Tính từdễ tạo hình

Có khả năng được tạo hình, nén hoặc uốn thành một hình dáng hoặc cấu trúc cụ thể mà không bị gãy vỡ

The clay is highly moldable, allowing the artist to create intricate details.

Đất sét này rất dễ tạo hình, cho phép nghệ sĩ tạo ra những chi tiết phức tạp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error