D
Dicread
HomeDictionaryMmassage

massage

mát-xa / xào nấu số liệu
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: massagesQuá khứ: massagedPhân từ 2: massagedV-ing: massaging

massage thường được biết đến nhiu nht vi nghĩa là xoa bóp cơ thể để thư giãn hoc trliu. Tuy nhiên, người hc tiếng Anh cn lưu ý rng tnày còn có nhng lp nghĩa bóng rt đặc thù trong môi trường công vic và giao tiếp chuyên nghip.

Sc thái vsthao túng và thuyết phc

Trong ngcnh kinh doanh hoc chính trị, massage không còn mang nghĩa vt lý mà chuyn sang nghĩa bóng là điu chnh, xào nu hoc làm đẹp các con số, dliu để chúng trông hp dn hơn hoc che giu nhng sai sót. Đây là mt cách dùng mang hàm ý tiêu cc, ám chsthiếu trung thc.

massage the data (không phi là xoa bóp dliu, mà là xào nu sliu)
massage the figuresiu chnh sliu cho đẹp)

Ngoài ra, massage còn được dùng để chvic khéo léo thuyết phc ai đó, chun btâm lý cho hmt cách ttn để hchp nhn mt điu gì đó khó khăn hoc không mong mun. Điu này khác vi persuade (thuyết phc) ở chmassage nhn mnh vào quá trình chun bị, tác động dn dn và tinh tế.

Phân bit vi các ttương t

Khi nói vvic điu chnh dliu, hãy phân bit massage vi manipulate. Trong khi manipulate mang nghĩa thao túng mt cách thô bo hoc rõ ràng là sai trái, thì massage gi cm giác vstinh chnh khéo léo, làm mượt mà các chi tiết để đạt được mc đích.

Vmt ngpháp, massage va là danh từ (bui mát-xa) va là động từ (thc hin vic mát-xa hoc thao túng). Khi dùng làm động ttrong nghĩa xoa bóp, nó thường là ngoi động từ, đi kèm trc tiếp vi bphn cơ thhoc đối tượng được mát-xa.

Ý nghĩa

Danh từmát-xa

Việc xoa bóp và nhào nặn các cơ và khớp của cơ thể bằng tay để giảm căng thẳng hoặc đau nhức

She booked a full body massage to relax after a stressful week.

Cô ấy đã đặt một gói mát-xa toàn thân để thư giãn sau một tuần căng thẳng.

Ngoại động từmát-xa
[~ someone][~ something]

Xoa bóp và nhào nặn các cơ hoặc khớp trên cơ thể một người để giảm căng thẳng hoặc đau nhức

The therapist spent an hour massaging his sore shoulders.

Chuyên gia trị liệu đã dành một giờ để mát-xa đôi vai bị đau của anh ấy.

Ngoại động từxào nấu số liệu
[~ something]

Thao túng dữ liệu hoặc thông tin một cách không trung thực để làm cho chúng có vẻ thuận lợi hơn so với thực tế

The company was accused of massaging the figures to attract more investors.

Công ty bị cáo buộc xào nấu số liệu để thu hút thêm nhiều nhà đầu tư.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error