D
Dicread
HomeDictionaryMmassage

massage

mát-xa / mát-xa / xào nấu số liệu / thuyết phục dần dần
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: massagedPhân từ 2: massagedV-ing: massaging

massage thường được biết đến nhiu nht vi nghĩa là xoa bóp cơ thể để thư giãn hoc trliu. Tuy nhiên, người hc tiếng Anh cn lưu ý rng tnày còn có nhng lp nghĩa bóng rt đặc thù trong môi trường công vic và giao tiếp chuyên nghip. Sc thái vsthao túng và thuyết phc Trong ngcnh kinh doanh hoc chính trị, massage không còn mang nghĩa vt lý mà chuyn sang nghĩa bóng là điu chnh, xào nu hoc làm đẹp các con số, dliu để chúng trông hp dn hơn hoc che giu nhng sai sót. Đây là mt cách dùng mang hàm ý tiêu cc, ám chsthiếu trung thc. massage the data (không phi là xoa bóp dliu, mà là xào nu sliu) massage the figuresiu chnh sliu cho đẹp) Ngoài ra, massage còn được dùng để chvic khéo léo thuyết phc ai đó, chun btâm lý cho hmt cách ttn để hchp nhn mt điu gì đó khó khăn hoc không mong mun. Điu này khác vi persuade (thuyết phc) ở chmassage nhn mnh vào quá trình chun bị, tác động dn dn và tinh tế. Phân bit vi các ttương t Khi nói vvic điu chnh dliu, hãy phân bit massage vi manipulate. Trong khi manipulate mang nghĩa thao túng mt cách thô bo hoc rõ ràng là sai trái, thì massage gi cm giác vstinh chnh khéo léo, làm mượt mà các chi tiết để đạt được mc đích. Vmt ngpháp, massage va là danh từ (bui mát-xa) va là động từ (thc hin vic mát-xa hoc thao túng). Khi dùng làm động ttrong nghĩa xoa bóp, nó thường là ngoi động từ, đi kèm trc tiếp vi bphn cơ thhoc đối tượng được mát-xa.

Ý nghĩa

Ngoại động từmát-xa
[~ someone][~ something]

Việc xoa bóp và nhào nặn các cơ trên cơ thể để giảm căng thẳng hoặc đau nhức

"The therapist began to massage her shoulders to ease the tension."

Cô ấy đã đặt một buổi mát-xa mô sâu để giúp giảm cơn đau lưng mãn tính.

Ngoại động từmát-xa
[~ something]

Xoa bóp và nhào nặn các cơ trên cơ thể một người bằng tay để giảm căng thẳng hoặc đau nhức

"The accountant was accused of trying to massage the figures to hide the losses."

Chuyên gia trị liệu đã mát-xa vai cho anh ấy trong hai mươi phút.

Danh từxào nấu số liệu

Thao túng dữ liệu hoặc thông tin một cách không trung thực để làm cho chúng có vẻ thuận lợi hơn

"He booked a full body massage to recover from the marathon."

Công ty bị cáo buộc xào nấu số liệu để che giấu các khoản lỗ hàng quý.

thuyết phục dần dần

Dần dần thuyết phục ai đó chấp nhận một ý tưởng hoặc chuẩn bị cho họ đối mặt với một tình huống khó khăn

Người quản lý đã dành cả buổi chiều để thuyết phục dần dần hội đồng quản trị đồng ý với ngân sách mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error