D
Dicread
HomeDictionaryOolfactory

olfactory

thuộc khứu giác
Tính từ

olfactory là mt thut ngchuyên môn dùng để mô tmi thliên quan đến khu giác hoc giác quan ngi. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc khu giác", mang sc thái trang trng và khoa hc. Nó không được dùng trong giao tiếp hng ngày khi nói vvic ngi mt mùi hương đơn thun, mà thường xut hin trong các văn bn y khoa, sinh hc hoc mô tchi tiết vgii phu hc.

Phân bit vi các tliên quan

Người hc cn phân bit rõ olfactory vi các tmô tmùi hương thông thường. Trong khi olfactory tp trung vào cơ chế sinh hc và hthng thn kinh (ví dụ: olfactory nerve - dây thn kinh khu giác), thì các tnhư smell hay scent li tp trung vào tri nghim cm giác hoc đặc đim ca mùi hương.

olfactory: Tp trung vào chc năng sinh lý (Ví dụ: olfactory system - hthng khu giác).
smell: Tthông dng nht để chhành động ngi hoc mùi (Ví dụ: The smell of coffee - mùi cà phê).
scent: Thường dùng cho nhng mùi hương dchu, tinh tế hoc du vết mùi ca động vt (Ví dụ: The scent of a rose - hương thơm ca hoa hng).

Lưu ý vngcnh sdng

Vì đây là mt tính tmang tính kthut, vic sdng olfactory trong các tình hung không chính thc có thkhiến câu văn trnên quá cng nhc hoc gây cm giác klạ.

Không nên dùng: I have a strong olfactory for flowers (Tôi có khu giác mnh vi hoa) -> Câu này nghe rt thiếu tnhiên.
Nên dùng: I have a keen sense of smell (Tôi có khu giác nhy bén).

Tnày chyếu được dùng khi mô tcác hin tượng bnh lý hoc chc năng cơ thể, chng hn như olfactory loss (mt khu giác) hoc olfactory bulb (hành khu).

Ý nghĩa

Tính từthuộc khứu giác

Liên quan đến giác quan ngửi

The olfactory nerves transmit scents to the brain.

Các dây thần kinh khứu giác truyền mùi hương đến não.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error