D
Dicread
HomeDictionaryGgustatory

gustatory

thuộc vị giác / thuộc cơ quan vị giác
Tính từ

gustatory là mt thut ngmang tính chuyên môn, dùng để mô tbt cứ điu gì liên quan đến vgiác hoc cm giác nếm. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc vgiác", nhưng tùy vào ngcnh mà nó có thmang sc thái khác nhau. Sc thái sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn khoa hc, y khoa hoc phê bìnhm thc cao cp. Nó không được dùng trong giao tiếp hng ngày. Ví dụ, thay vì nói "món ăn này có vngon" (dùng tasty), mt chuyên giam thc có thnói về "tri nghim vgiác" (gustatory experience) để nhn mnh vào quá trình cm nhn ca các cơ quan thcm. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là phân bit gustatory vi olfactory (thuc khu giác). Mc dù vgiác và khu giác phi hp cht chvi nhau để to ra hương vị, nhưng gustatory chtp trung duy nht vào khnăng nếm ca lưỡi và các dây thn kinh liên quan. Ví dminh ha Đúng: gustatory nerves (dây thn kinh vgiác) - dùng trong ngcnh y khoa. Đúng: gustatory pleasure (skhoái cm vvgiác) - dùng khi mô tstn hưởng món ăn mt cách tinh tế. Sai: Dùng gustatory để khen mt món ăn ngon trong ba cơm gia đình (trong trường hp này, hãy dùng delicious hoc tasty). Vmt ngpháp, gustatory luôn đóng vai trò là mt tính tvà đứng trước danh tmà nó bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từthuộc vị giác

Liên quan đến cảm giác nếm

"The chef focused on the gustatory appeal of the dish."

Đầu bếp tập trung vào sức hấp dẫn về vị giác của món ăn để đảm bảo một hương vị phong phú.

thuộc cơ quan vị giác

Liên quan đến các cơ quan hoặc dây thần kinh tham gia vào việc nhận biết mùi vị

Bệnh nhân bị bệnh lý thần kinh vị giác gây ảnh hưởng đến khả năng phân biệt giữa vị ngọt và vị mặn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error