D
Dicread
HomeDictionaryAauditory

auditory

thính giác
Tính từ

auditory là mt thut ngchuyên môn dùng để mô tmi thliên quan đến khnăng nghe hoc cơ quan thính giác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thính giác", nhưng cn lưu ý rng auditory đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho mt danh tkhác, trong khi "thính giác" trong tiếng Vit thường được dùng như mt danh từ.

Ý nghĩa

Tính từthính giác

Liên quan đến khả năng nghe

The patient suffered from auditory hallucinations.

Bệnh nhân bị ảo giác thính giác.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error