D
Dicread
HomeDictionaryCcaress

caress

âu yếm / sự âu yếm
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: caressesQuá khứ: caressedPhân từ 2: caressedV-ing: caressing

caress mang sc thái biu cm rt mnh vtình cm, sdu dàng và yêu thương. Khác vi touch (chm) chmô thành động vt lý đơn thun, hoc pet (vut ve) thường dùng cho động vt, caress nhn mnh vào snâng niu, trìu mến gia con người vi con người hoc đối vi mt vt quý giá. Hành động này không chlà stiếp xúc da tht mà còn là cách truyn ti cm xúc yêu thương sâu sc.

Skhác bit vsc thái

caress so vi stroke: Trong khi stroke có thlà mt hành động vut ve mang tính chc năng (như vut tóc cho gn) hoc vut ve thú cưng, thì caress luôn đi kèm vi tình cm nng nàn và sự âu yếm. Mt cái caress thường chm rãi và đầy cm xúc hơn.
caress so vi pat: pat là nhng cú vnhẹ, nhanh (như vvai khích lệ), hoàn toàn trái ngược vi smượt mà và kéo dài ca caress.

Lưu ý khi sdng

Tnày có thể được dùng như mt động từ để chhành động, hoc mt danh từ để chchính cái vut ve đó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "âu yếm", "vut ve" hoc "mơn trn".

Ví dụ đúng: He gently caressed her cheek (Anhy nhnhàng âu yếm gò má cô ấy) - thhin stình tứ.
Ví dsai: Sdng caress khi nói vvic vvai mt người bn để chào hi; trong trường hp này, hãy dùng pat.

Đặc đim ngpháp

caress là mt động tngoi động, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để xác định đối tượng được âu yếm. Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được.

Ý nghĩa

Ngoại động từâu yếm
[~ someone][~ something]

Chạm hoặc vuốt ve ai đó hoặc cái gì đó một cách nhẹ nhàng và yêu thương

He leaned down to caress the baby's cheek.

Anh ấy cúi xuống để âu yếm gò má của đứa bé.

Danh từsự âu yếm

Một cái chạm hoặc một cú vuốt ve nhẹ nhàng, đầy yêu thương

She felt the soft caress of the breeze on her face.

Cô ấy cảm nhận được sự âu yếm nhẹ nhàng của làn gió trên khuôn mặt mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error