D
Dicread
HomeDictionaryBBraille

Braille

chữ Braille / viết chữ Braille
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: BraillesQuá khứ: brailledPhân từ 2: brailledV-ing: brailling

braille không chỉ đơn thun là mt loi ngôn ngữ, mà chính xác hơn là mt hthng ký thoc mã hóa văn bn. Đối vi người hc tiếng Anh, cn lưu ý rng braille không thay thế cho mt ngôn ngcthể (như tiếng Anh, tiếng Pháp hay tiếng Vit) mà là mt phương thc trình bày ngôn ngữ đó thông qua các chm ni để người khiếm thcó thtiếp cn. Vì vy, khi sdng, chúng ta thường nói "văn bn bng chBraille" thay vì gi đó là "ngôn ngBraille".

Skhác bit vtloi và cách dùng

Tbraille có thể đóng vai trò là danh thoc động từ, tùy vào ngcnh sdng:

Khi là danh từ: Chhthng các chm ni. Ví dụ: The book is printed in braille (Cun sách được in bng chBraille).
Khi là động từ: Chhành động chuyn đổi văn bn thông thường sang hthng chm ni. Ví dụ: She is learning how to braille (Cô ấy đang hc cách viết chBraille).

Lưu ý vcách din đạt trong tiếng Vit

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng cm từ "chBraille" để bao hàm chai ý nghĩa trên. Tuy nhiên, để din đạt chính xác sc thái ca động tbraille trong tiếng Anh, bn nên dch là "viết chBraille" hoc "dch sang chBraille" để tránh gây nhm ln vi vic đọc hoc inn.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia braille vi các thiết bhtrợ đọc cho người khiếm thị (như máy đọc màn hình). Hãy nhrng braille đặc trưng cho stiếp xúc vt lý bng xúc giác (ngón tay), trong khi các công chtrkhác có thda trên âm thanh.

Uncountable when referring to the writing system as a whole. Countable when referring to specific Braille characters or individual Braille documents.

Ý nghĩa

Danh từchữ Braille

Một hệ thống các chấm nổi có thể đọc được bằng ngón tay dành cho những người khiếm thị hoặc suy giảm thị lực

The library provides several copies of the novel in Braille.

Thư viện cung cấp một vài bản sao của cuốn tiểu thuyết bằng chữ Braille.

Ngoại động từviết chữ Braille
[~ something]

Dịch hoặc viết văn bản sang hệ thống chữ Braille

She spent the afternoon brailling the instructional manuals.

Cô ấy đã dành cả buổi chiều để viết các sách hướng dẫn bằng chữ Braille.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error