D
Dicread
HomeDictionaryEepidermis

epidermis

biểu bì / biểu bì
Danh từ
Số nhiều: epidermides

epidermis là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và y khoa, dùng để chlp tế bào ngoài cùng ca da hoc bmt thc vt. Trong tiếng Vit, tnày được dch thng nht là "biu bì". Skhác bit vngcnh sdng Trong y hc và gii phu người, epidermis dùng để phân bit vi dermis (trung bì). Trong khi epidermis là lp bo vmng, không có mch máu và liên tc tái to tế bào, thì dermis là lp dày hơn nm bên dưới, cha các mch máu, dây thn kinh và nang lông. Khi dch sang tiếng Vit, cn lưu ý không nhm ln "biu bì" vi "da" nói chung, vì "da" (skin) bao gm cbiu bì và trung bì. Trong thc vt hc, epidermis cũng được gi là "biu bì", nhưng chc năng chính là điu tiết sthoát hơi nước và trao đổi khí thông qua các lkhí (stomata). Người hc cn phân bit rõ đối tượng đang được nhc đến là động vt hay thc vt để sdng thut ngbtrcho chính xác. Lưu ý vthut ng Tránh dùng: skin layer (lp da) khi cn độ chính xác vmt khoa hc. Nên dùng: epidermis (biu bì) trong các văn bn y khoa, báo cáo sinh hc hoc tài liu nghiên cu. Ví dụ: The epidermis acts as a waterproof barrier (Biu bì đóng vai trò như mt rào cn chng thm nước).

Ý nghĩa

Danh từbiểu bì

Lớp tế bào ngoài cùng bao phủ toàn bộ cơ thể động vật hoặc con người, đóng vai trò như một hàng rào bảo vệ

"The epidermis protects the deeper layers of the skin from environmental damage."

Lớp biểu bì bảo vệ các lớp sâu hơn của da khỏi những tổn thương từ môi trường.

Danh từbiểu bì

Lớp tế bào ngoài cùng bao phủ bề mặt lá hoặc thân cây

"The plant's epidermis prevents excessive water loss through transpiration."

Lớp biểu bì của thực vật ngăn chặn sự mất nước quá mức thông qua quá trình thoát hơi nước.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error