D
Dicread
HomeDictionarySstroke

stroke

đột quỵ / nét vẽ / kiểu bơi / tiếng chuông / cái vuốt ve / vuốt ve / đánh bóng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: strokesQuá khứ: strokedPhân từ 2: strokedV-ing: stroking

stroke là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào ngcnh, đòi hi người hc cn phân bit rõ ràng để tránh nhm ln.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong y khoa, stroke mang nghĩa nghiêm trng, chmt cơn đột quỵ. Đây là mt danh tkhông đếm được hoc đếm được tùy trường hp, nhưng luôn mang sc thái khn cp và nguy him. Ví dụ: He suffered a stroke (Anhy đã bmt cơn đột quỵ).

Trong nghthut và ththao, stroke mô tmt chuyn động đơn lẻ, dt khoát. Khi nói vhi ha, nó là mt nét vẽ; khi nói vbơi li, nó là mt kiu bơi hoc mt nhp qut tay. Skhác bit gia stroke và brushstroke là brushstroke nhn mnh cthvào vic dùng cọ, trong khi stroke có thdùng cho bt kcông cvnào.

Khi din ttình cm, stroke (động từ) mang nghĩa vut ve, thhin sự âu yếm hoc ani. Điu này khác vi pet (cũng là vut ve nhưng thường dùng cho thú cưng nói chung) ở chstroke nhn mnh vào hành động di chuyn bàn tay nhnhàng trên bmt.

Các đim dgây nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia stroke (đột quỵ) và heart attack (nhi máu cơ tim). Mc dù chai đều là tình trng cp cu nghiêm trng, nhưng stroke xy ranão, còn heart attack xy ratim. Vic sdng sai hai tnày trong ngcnh y tế có thdn đến hiu lm nghiêm trng vtình trng bnh lý.

He had a stroke in his heart (Sai vì đột qukhông xy ratim).
He had a heart attack (Anhy bnhi máu cơ tim).
He had a stroke (Anhy bị đột quỵ).

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, stroke thường đi kèm vi các tính tmô ttính cht ca chuyn động như bold stroke (nét vtáo bo) hoc gentle stroke (cái vut ve nhnhàng). Khi là động từ, nó thường là ni động thoc ngoi động ttùy thuc vào vic có đối tượng btác động hay không.

Countable when referring to specific events or actions like a medical episode, a brush mark, or a swimming style. Uncountable when referring to the general act of petting or caressing.

Ý nghĩa

Danh từđột quỵ

Sự gián đoạn đột ngột của dòng máu lưu thông đến não, gây chết mô

He recovered quickly after suffering a mild stroke.

Anh ấy hồi phục nhanh chóng sau khi bị một cơn đột quỵ nhẹ.

Danh từnét vẽ

Một chuyển động đơn lẻ của bút, cọ hoặc công cụ trên một bề mặt

The artist finished the painting with one bold stroke of red.

Họa sĩ đã hoàn thành bức tranh bằng một nét vẽ màu đỏ táo bạo.

Danh từkiểu bơi

Một phong cách bơi cụ thể, chẳng hạn như bơi tự do hoặc bơi ếch

The backstroke is often considered the most relaxing stroke.

Bơi ngửa thường được coi là kiểu bơi thư giãn nhất.

Danh từtiếng chuông

Một nhịp gõ hoặc tiếng đánh nhịp nhàng, thường đề cập đến đồng hồ hoặc mái chèo

The clock struck twelve with a loud stroke.

Chiếc đồng hồ điểm mười hai giờ bằng một tiếng chuông vang dội.

Danh từcái vuốt ve

Một chuyển động nhẹ nhàng, yêu thương của bàn tay trên một bề mặt, thường là động vật hoặc con người

The cat purred loudly under the gentle stroke of her hand.

Con mèo kêu gừ gừ lớn dưới cái vuốt ve nhẹ nhàng từ bàn tay cô ấy.

Ngoại động từvuốt ve
[~ someone][~ something]

Di chuyển bàn tay nhẹ nhàng trên một bề mặt để thể hiện tình cảm

She stroked the dog's ears to calm it down.

Cô ấy vuốt ve tai con chó để làm nó bình tĩnh lại.

Ngoại động từđánh bóng
[~ something]

Đánh hoặc chạm vào một vật gì đó, đặc biệt là trong các môn thể thao như gôn hoặc quần vợt

He stroked the ball cleanly into the center of the green.

Anh ấy đã đánh bóng một cách gọn gàng vào chính giữa vùng cỏ xanh.

Từ liên quan

Last Updated: July 10, 2026Report an Error