D
Dicread
HomeDictionarySsandpaper

sandpaper

giấy nhám / chà nhám
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: sandpaperedPhân từ 2: sandpaperedV-ing: sandpapering

sandpaper chyếu được sdng như mt danh từ để chvt liu. Trong tiếng Vit, sphân bit gia vt liu và hành động rt rõ ràng gia giấy nhám và chà nhám.

Sc thái sdng
Khi đóng vai trò là danh từ, sandpaper dùng để chloi giy chuyên dng có bmt nhám để mài mòn. Để mô thành động làm mn bmt gỗ, kim loi hoc nha, người bn ngthường sdng động tsand thay vì dùng sandpaper như mt động từ. Vic sdng sand giúp câu văn tnhiên và chính xác hơn trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong các tài liu kthut.

Lưu ý vthut ng
Mt sai lm phbiến là nhm ln gia vic "làm sch" và "chà nhám". sandpaper không đơn thun là lau chùi mà là loi bmt lp vt liu mng trên bmt để to độ phng hoc độ nhám cn thiết trước khi sơn hoc phbóng.

Đúng: sand the surface (chà nhám bmt)
Sai: clean the surface with sandpaper (nếu mc đích chlà lau sch bi bn, vì chà nhám slàm hng bmt nếu không cn thiết)

Đặc đim ngpháp
dng danh từ, sandpaper được coi là danh tkhông đếm được. Thay vì nói a sandpaper, hãy sdng các cm từ định lượng như a sheet of sandpaper (mt tgiy nhám) hoc a piece of sandpaper (mt miếng giy nhám).

Ý nghĩa

Danh từgiấy nhám

Một loại giấy dày được phủ các hạt mài mòn dùng để làm nhẵn hoặc đánh bóng bề mặt

He used a sheet of sandpaper to remove the old paint from the door.

Anh ấy đã dùng một tờ giấy nhám để tẩy lớp sơn cũ trên cánh cửa.

Ngoại động từchà nhám
[~ something]

Làm nhẵn hoặc đánh bóng một bề mặt bằng cách chà xát nó với giấy nhám

You should sandpaper the edges of the table before applying the varnish.

Bạn nên chà nhám các cạnh của chiếc bàn trước khi sơn bóng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error