D
Dicread
HomeDictionaryCcorporeal

corporeal

hữu hình

/kɔːˈpɔːɹiəl/

Tính từ

corporeal được sdng để mô tnhng gì thuc vcơ thvt cht, có hình hài cthmà ta có thchm vào hoc nhìn thy được. Tnày thường mang sc thái trang trng hoc triết hc, tôn giáo, dùng để to ra sự đối lp rõ rt gia thế gii vt cht và thế gii tinh thn, linh hn hoc tâm trí. Khi sdng corporeal, người nói mun nhn mnh vào tính cht "hu hình" và "xác tht" ca mt đối tượng.

Phân bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, có mt stdgây nhm ln vi corporeal mà người hc cn lưu ý:

physical: Đây là tphbiến nht để chnhng gì thuc vvt lý hoc cơ thể. Tuy nhiên, physical có phm vi nghĩa rng hơn nhiu (ví dụ: physical exercise - tp thdc), trong khi corporeal tp trung hp hơn vào stn ti ca mt cơ thvt cht cthể, thường dùng trong các cuc tho lun vsiêu hình hc hoc pháp lý.
tangible: Tnày nhn mnh vào khnăng có thchm ti được hoc cm nhn được mt cách rõ ràng (ví dụ: tangible assets - tài sn hu hình). Trong khi đó, corporeal nhn mnh vào bn cht cu to txác tht hoc vt cht ca thc thể đó.
material: Thường dùng để chcht liu hoc nhng thmang tính vt cht nói chung, đối lp vi tinh thn. corporeal đặc thù hơn khi gn lin vi khái nim "cơ thể" (body).

Lưu ý vngcnh sdng

Người hc cn tránh dùng corporeal trong các tình hung giao tiếp thông thường hàng ngày. Ví dụ, thay vì nói "Tôi cm thy mt mi vmt corporeal", hãy dùng physical để tnhiên hơn. corporeal chnên xut hin trong các văn bn hc thut, tôn giáo hoc văn chương khi mun nhn mnh sphân tách gia xác và hn.

Đúng: The corporeal form of the deity (Hình hài hu hình ca vthn).
Sai: I have a corporeal problem with my leg (Tôi có mt vn đề hu hình vi cái chân ca mình) $\rightarrow$ Nên dùng: I have a physical problem with my leg.

Đặc đim ngpháp

corporeal là mt tính tvà không có dng so sánh hơn hay so sánh nht. Nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tni để mô tả đặc đim ca chthể.

Ý nghĩa

Tính từhữu hình

Liên quan đến cơ thể vật chất thay vì linh hồn hoặc tâm trí

The ghost lacked a corporeal form and could pass through walls.

Con ma thiếu một hình hài hữu hình và có thể đi xuyên qua những bức tường.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error