D
Dicread
HomeDictionaryRreceptor

receptor

thụ thể
[C] Đếm được
Số nhiều: receptors

Trong ngcnh sinh hc và y khoa, receptor được dch là "ththể". Đây là mt thut ngchuyên môn dùng để chcác phân tprotein đặc hiu, thường nm trên màng tế bào hoc trong tế bào, đóng vai trò như nhng "ổ khóa" chờ đợi các "chìa khóa" (phân ttín hiu như hormone, cht dn truyn thn kinh hoc thuc) đến liên kết để khi động mt phnng sinh hc cthtrong cơ thể.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ receptor vi sensor (cm biến). Trong khi sensor là mt thut ngrng hơn, có thdùng cho cthiết bcơ khí hoc cơ quan cm giác (như mt, tai) để phát hin thay đổi tmôi trường, thì receptor tp trung vào cp độ phân tvà hóa hc. Ví dụ, mt tế bào trong võng mc là mt sensor (cm biến ánh sáng), nhưng bên trong tế bào đó cha các receptor (ththể) protein để tiếp nhn photon ánh sáng.

Đúng: The drug binds to the dopamine receptor (Thuc liên kết vi ththdopamine) - dùng để chtương tác hóa hc cp độ phân tử.
Sai: The cell is a receptor for light (Tế bào là mt ththcho ánh sáng) - trong trường hp này, dùng sensor hoc photoreceptor cell schính xác hơn vmt sinh hc.

Lưu ý vcách sdng trong tiếng Anh chuyên ngành

Khi sdng receptor, tnày thường đi kèm vi các động tnhư bind (liên kết), activate (kích hot) hoc block (chn). Mt đim quan trng là sphân bit gia agonist (cht chvn - cht kích hot ththể) và antagonist (cht đối vn - cht chn ththể). Vic hiu rõ cơ chế "khóa và chìa" này là then cht để sdng treceptor chính xác trong các văn bn khoa hc.

Receptor là mt danh từ đếm được, vì vy khi nói vcác loi ththnói chung, hãy sdng dng snhiu receptors.

Used when referring to individual protein molecules or specific types of protein gateways in a cell.

Ý nghĩa

Danh từthụ thể

Một phân tử protein trên bề mặt tế bào, liên kết với các chất cụ thể để kích hoạt một phản ứng sinh học

The drug binds to the dopamine receptor in the brain.

Thuốc liên kết với thụ thể dopamine trong não.

Ví dụ

The drug binds to the dopamine receptor in the brain.

Thuốc liên kết với thụ thể dopamine trong não.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error