D
Dicread
HomeDictionaryRreceptor

receptor

thụ thể
[C] Đếm được
Số nhiều: receptors

Thut ngnày mô tmt cơ chế sinh hc tương tnhư "khóa và chìa". Nó cho thy tính đặc hiu rt cao, nghĩa là chmt phân tnht định mi có thkhp vi ththể để kích hot tín hiu. Đây là mt thut ngchuyên môn chyếu được dùng trong sinh hc, dược lý hc và thn kinh hc để gii thích cách các tế bào giao tiếp và phnng vi môi trường xung quanh. Trong khi mt cm biến (sensor) phát hin nhng thay đổi chung ca môi trường, thì ththli là mt cng mở ở cp độ phân tử. Nó mang hàm ý vschính xác và khnăng thm chn lc, đóng vai trò là cu ni quan trng gia tín hiu hóa hc bên ngoài và hot động bên trong ca tế bào.

Được dùng khi đề cập đến các phân tử protein riêng lẻ hoặc các loại cổng protein cụ thể trong một tế bào.

Ý nghĩa

Danh từthụ thể

Một phân tử protein trên bề mặt tế bào, liên kết với các chất cụ thể để kích hoạt một phản ứng sinh học

"The drug binds to the dopamine receptor in the brain."

Thuốc liên kết với `dopamine receptor` trong não.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error