D
Dicread
HomeDictionaryFfinger

finger

ngón tay、sờ、chạm、chỉ điểm
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: fingersPhân từ 2: fingeredV-ing: fingering

Tnày mang liên tưởng mnh mvxúc giác, gi lên cm giác vschm tinh tế và chính xác. Mc dù đây là mt thut nggii phu trung tính, nhưng khi được dùng như mt động từ, nó thường chuyn sang hàm ý nghi nghoc xâm phm, cho thy mt hành động bí mt hoc không được cho phép. Trong bi cnh xã hi hoc pháp lý, hành động chỉ đim mt ai đó ngụ ý vic quy trách nhim mt cách dt khoát. Cách dùng này mang tính khu nghơn và gi lên cm giác bphn bi hoc bvch trn, trái ngược vi các thut ngtrang trng như nhn din hay làm chng.

Có thể đếm được khi đề cập đến các ngón tay trên bàn tay.

Ý nghĩa

Danh từngón tay

Một trong bốn ngón thon dài của bàn tay, không bao gồm ngón cái

"He wore a gold ring on his ring finger."

Anh ấy đeo một chiếc nhẫn vàng ở ngón áp út.

Ngoại động từsờ, chạm
[someone][something]

Chạm hoặc cảm nhận thứ gì đó bằng ngón tay, thường là một cách thận trọng hoặc bất chính

"The thief began to finger the jewelry in the display case."

Tên trộm bắt đầu sờ soạng những món đồ trang sức trong tủ trưng bày.

Ngoại động từchỉ điểm
[someone]

Nhận diện ai đó là tội phạm hoặc thủ phạm

"The witness fingered the suspect in the police lineup."

Nhân chứng đã chỉ điểm nghi phạm trong hàng nhận diện của cảnh sát.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error