D
Dicread
HomeDictionaryPprickle

prickle

gai / cảm giác châm chích / châm / tê rần
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: pricklesQuá khứ: prickledPhân từ 2: prickledV-ing: prickling

prickle mang sc thái mô tnhng tác động nhỏ, sc nhn và thường gây khó chu nhưng không quá nghiêm trng. Khi dùng làm danh từ, nó chnhng chiếc gai nhhoc cm giác châm chích trên da. Khi dùng làm động từ, nó mô thành động đâm nhhoc cm giác da btê rn do tác động vt lý hoc tâm lý.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit prickle vi các ttương tnhư thorn hay spine. Trong khi thorn thường chnhng chiếc gai ln, cng và sc ca hoa hng, và spine chnhng gai nhn đặc trưng ca động vt (như nhím) hoc thc vt (như xương rng), thì prickle nhn mnh vào kích thước nhvà cm giác châm chích nhẹ.

thorn: Gai ln, gây đau rõ rt.
prickle: Gai nhỏ, gây cm giác nht hoc châm chích.

Cách dùng trong ngcnh cm xúc và vt lý

Mt đim đặc bit ca prickle là khnăng mô tphnng sinh lý ca cơ thtrước mt cm xúc mnh. Khi bn cm thy shãi, lo lng hoc phn khích, cm giác "ni da gà" hoc tê rn chy dc sng lưng được mô tchính xác bng tnày.

Vt lý: The wool sweater made my skin prickle (Chiếc áo len khiến da tôi btê rn/châm chích).
Cm xúc: He felt a prickle of fear (Anhy cm thy mt schâm chích ca ni shãi).

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là động từ, prickle thường được dùng như mt ni động từ để mô tcm giác ca chthể (ví dụ: my skin prickled). Khi mun nói vhành động đâm mt vt gì đó bng vt nhn, người ta thường dùng prick hơn là prickle. Hãy cn thn để không nhm ln gia hai tnày vì prickle thiên vtrng thái cm giác kéo dài hoc nhiu đim nhỏ, còn prick thiên vmt hành động đâm đơn lvà dt khoát.

Ý nghĩa

Danh từgai

Một sợi lông nhỏ, sắc và cứng hoặc một cái gai tìm thấy trên thực vật hoặc động vật

The cactus is covered in sharp prickles.

Cây xương rồng được bao phủ bởi những chiếc gai sắc nhọn.

Danh từcảm giác châm chích

Một cảm giác tê rần hoặc châm chích trên da, thường gây ra bởi cái lạnh, sự lo lắng hoặc khi một chi bị tê

She felt a prickle of fear run down her spine.

Cô ấy cảm thấy một sự châm chích của nỗi sợ hãi chạy dọc sống lưng.

Ngoại động từchâm
[~ something]

Đâm xuyên hoặc làm thủng thứ gì đó bằng một điểm nhỏ và sắc nhọn

The thorn managed to prickle his finger.

Chiếc gai đã châm vào ngón tay anh ấy.

Nội động từtê rần

Tạo ra một cảm giác châm chích hoặc tê rần trên da

My skin began to prickle in the freezing wind.

Da tôi bắt đầu tê rần trong cơn gió lạnh giá.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error