D
Dicread
HomeDictionaryDdermis

dermis

hạ bì
Danh từ
Số nhiều: dermises

dermis là mt thut ngchuyên ngành y khoa và sinh hc, dùng để chlp da nm ngay dưới lp biu bì (epidermis). Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "hbì". Phân bit thut ng Người hc cn phân bit rõ gia dermis (hbì) và epidermis (biu bì). Trong khi biu bì là lp ngoài cùng, mng và đóng vai trò bo vệ, thì hbì là lp mô dày hơn, cha các thành phn thiết yếu như mch máu, dây thn kinh, collagen và elastin. Vic nhm ln hai thut ngnày trong văn bn y khoa sdn đến sai sót nghiêm trng vmt gii phu. Ngcnh sdng Tnày chyếu xut hin trong các tài liu khoa hc, chn đoán y tế hoc các bài viết vchăm sóc da chuyên sâu. Trong giao tiếp thông thường, người ta thường dùng tskin (da) để chchung toàn bbmt cơ thể, nhưng khi cn đi sâu vào cu trúc sinh hc, dermis là tchính xác nht. Ví dụ đúng: The dermis contains sweat glands (Lp hbì cha các tuyến mhôi). Ví dsai: Sdng dermis để chbmt da mà chúng ta có thchm vào trc tiếp (vì đó là lp epidermis).

Ý nghĩa

Danh từhạ bì

Lớp mô sống dày nằm dưới biểu bì, chứa các mạch máu, dây thần kinh, tuyến mồ hôi và nang lông

"The dermis provides structural support to the skin through collagen and elastin fibers."

Lớp hạ bì cung cấp sự hỗ trợ về cấu trúc cho da thông qua các sợi collagen và elastin.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error