D
Dicread
HomeDictionaryDdermis

dermis

hạ bì
Danh từ
Số nhiều: dermises

dermis là mt thut ngchuyên ngành gii phu hc dùng để chlp mô liên kết nm ngay dưới lp biu bì. Đây là lp da dày hơn, đóng vai trò như mt "bkhung" linh hot, cha đựng các thành phn thiết yếu để duy trì ssng và cm giác cho bmt cơ thể.

Đặc đim cu to và chc năng

Khác vi lp biu bì (epidermis) chỉ đóng vai trò như mt màng bo vmng bên ngoài, lp hbì cha các mch máu để nuôi dưỡng da, các đầu dây thn kinh để cm nhn nhit độ và áp sut, cùng các tuyến mhôi và nang lông. Shin din ca collagen và elastin trong lp này giúp da có độ đàn hi và khnăng phc hi sau khi bkéo giãn.

Phân bit trong thut ngy khoa

Trong tiếng Vit, cn phân bit rõ gia dermis (hbì) và hypodermis (hbì sâu/mô dưới da). Trong khi dermis tp trung vào các si liên kết và mch máu, thì hypodermis chyếu bao gm các mô mỡ, có chc năng cách nhit và dtrnăng lượng. Vic nhm ln gia hai thut ngnày có thdn đến sai sót trong chn đoán lâm sàng hoc mô tvtrí tiêm thuc (ví dụ: tiêm trong da so vi tiêm dưới da).

Ý nghĩa

Danh từhạ bì

Lớp mô sống dày nằm dưới biểu bì, chứa các mao mạch máu, đầu dây thần kinh, tuyến mồ hôi và nang lông

The dermis provides structural support to the skin through a network of collagen fibers.

Lớp hạ bì cung cấp sự hỗ trợ về cấu trúc cho da thông qua một mạng lưới các sợi collagen.

Ví dụ

The dermis provides structural support to the skin through a network of collagen fibers.

Lớp hạ bì cung cấp sự hỗ trợ về cấu trúc cho da thông qua một mạng lưới các sợi collagen.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error