D
Dicread
HomeDictionarySsurge

surge

sự gia tăng đột ngột / đợt tràn tới / cảm xúc dâng trào / sự tăng vọt điện áp / tăng vọt / tràn tới
Danh từNội động từ
Số nhiều: surgesQuá khứ: surgedPhân từ 2: surgedV-ing: surging

surge mang hàm ý vmt sthay đổi trng thái cc knhanh chóng và mnh mẽ, thường là theo hướng tăng lên hoc tiến vphía trước. Đim mu cht ca tnày là tính cht "đột ngt" và "áp đảo", to cm giác như mt làn sóng tràn qua mà khó có thngăn cn được.

Ý nghĩa

Danh từsự gia tăng đột ngột

Một sự gia tăng lớn và bất ngờ về số lượng, con số hoặc cường độ của một thứ gì đó

The city experienced a surge in violent crime over the summer.

Thành phố đã chứng kiến một sự gia tăng đột ngột về tội phạm bạo lực trong suốt mùa hè.

Danh từđợt tràn tới

Một chuyển động tiến về phía trước hoặc hướng lên trên một cách bất ngờ và mạnh mẽ, đặc biệt là bởi một đám đông người hoặc một khối nước

A surge of protesters pushed against the police line.

Một đợt người biểu tình tràn tới đã đẩy mạnh vào hàng rào cảnh sát.

Danh từcảm xúc dâng trào

Một cảm xúc mạnh mẽ xuất hiện bất ngờ

She felt a surge of pride as her daughter walked across the stage.

Cô cảm thấy một niềm tự hào dâng trào khi con gái mình bước đi trên sân khấu.

Danh từsự tăng vọt điện áp

Một sự gia tăng điện áp hoặc dòng điện tạm thời và bất ngờ trong một mạch điện

A power surge caused by the lightning strike fried the computer motherboard.

Một sự tăng vọt điện áp gây ra bởi tia sét đã làm cháy bo mạch chủ của máy tính.

Nội động từtăng vọt

Gia tăng đột ngột và đáng kể về số lượng hoặc cường độ

Oil prices surged following the announcement of new trade sanctions.

Giá dầu đã tăng vọt sau thông báo về các lệnh trừng phạt thương mại mới.

Nội động từtràn tới

Di chuyển về phía trước hoặc hướng lên trên một cách bất ngờ và mạnh mẽ

The crowd surged forward when the gates finally opened.

Đám đông tràn về phía trước khi các cánh cổng cuối cùng cũng mở ra.

Từ liên quan

Last Updated: July 10, 2026Report an Error