slump
slump mang sắc thái về một sự sụt giảm đột ngột, nặng nề và thường không mong muốn. Trong kinh tế, nó không chỉ đơn thuần là giảm (decrease) mà là một sự sụp đổ hoặc suy thoái nghiêm trọng về giá trị hoặc doanh số. Khi dùng cho con người, từ này mô tả trạng thái mất phong độ hoặc sự kiệt sức về mặt thể chất và tinh thần.
Sắc thái về kinh tế và hiệu suất
Trong bối cảnh tài chính, slump nhấn mạnh vào tốc độ và mức độ nghiêm trọng của sự sụt giảm. Ví dụ, một economic slump là một cuộc suy thoái kinh tế rõ rệt. Khi nói về vận động viên hoặc nhân viên, slump chỉ một giai đoạn sa sút phong độ kéo dài, nơi họ không thể đạt được kết quả như bình thường dù đã cố gắng.
Đúng: The company is in a sales slump (Công ty đang trong giai đoạn sụt giảm doanh số).
Sai: Dùng slump để chỉ một sự giảm nhẹ hoặc có kế hoạch (trong trường hợp này nên dùng dip hoặc decline).
Sắc thái về tư thế và vận động
Khi mô tả cơ thể, slump gợi lên hình ảnh một người buông xuôi, không còn sức lực để giữ thẳng lưng, khiến cơ thể gập xuống hoặc ngã quỵ. Điều này thường gắn liền với cảm xúc tiêu cực như thất vọng, mệt mỏi hoặc buồn chán.
Ví dụ: He slumped in his chair (Anh ấy ngồi gục xuống ghế).
Lưu ý về ngữ pháp
slump có thể đóng vai trò là cả danh từ (sự sụt giảm, giai đoạn sa sút) và động từ (làm sụt giảm, ngã quỵ). Khi là động từ, nó thường là nội động từ khi nói về tư thế cơ thể và ngoại động từ khi nói về việc làm giảm giá trị của một thứ gì đó.
Ý nghĩa
Một sự sụt giảm đột ngột và nghiêm trọng về giá cả, giá trị hoặc số lượng
"The housing market suffered a major slump last year."
Thị trường nhà đất đã bị sụt giảm nghiêm trọng vào năm ngoái.
Một khoảng thời gian có hiệu suất kém hoặc năng suất thấp, đặc biệt là đối với một vận động viên hoặc một doanh nghiệp
"The striker is currently in a scoring slump."
Tiền đạo này hiện đang trong giai đoạn sa sút về khả năng ghi bàn.
Ngồi, tựa hoặc ngã xuống một cách nặng nề và rũ rượi, thường là do kiệt sức hoặc thiếu tự tin
"He slumped into the armchair after a long day at work."
Anh ấy ngã gục xuống chiếc ghế bành sau một ngày dài làm việc.
Khiến cho cái gì đó bị giảm đột ngột về giá trị hoặc số lượng
"The news caused the stock prices to slump overnight."
Tin tức này đã khiến giá cổ phiếu sụt giảm chỉ sau một đêm.
Suy giảm đột ngột và mạnh mẽ trong hoạt động kinh tế hoặc giá trị
"Sales slumped during the winter months."
Doanh số bán hàng đã sụt giảm trong những tháng mùa đông.