D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmob

mob

đám đông hỗn loạn / vây quanh / băng đảng tội phạm
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: mobsQuá khứ: mobbedPhân từ 2: mobbedV-ing: mobbing

mob mang sc thái tiêu cc và gi lên hìnhnh vsmt kim soát. Khi dùng để chmt nhóm người, nó không đơn thun là mt đám đông (crowd) trung lp, mà là mt đám đông hn lon, thường đi kèm vi sgin dữ, hung hăng hoc có xu hướng bo lc. Ví dụ, trong khi crowd có thlà nhng người đang chxem ca nhc, thì mob là nhng người đang biu tình quá khích hoc gây ri.

Countable when referring to a specific group of rioters or a specific crime family. Uncountable when referring to the general phenomenon of organized crime.

Ý nghĩa

Danh từđám đông hỗn loạn

Một nhóm người lớn, không có tổ chức, thường có ý định gây rắc rối hoặc bạo lực

Ngoại động từvây quanh
[~ someone]

Vây quanh ai đó một cách dồn dập hoặc hung hăng

Fans mobbed the pop star as she left the hotel.

Danh từbăng đảng tội phạm

Một tổ chức tội phạm có hệ thống, cụ thể là Mafia Ý-Mỹ

He has connections to the mob in Chicago.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi