D
Dicread
HomeDictionaryLlightning

lightning

sét
Danh từ

lightning dùng để chhin tượng phóng đin tnhiên trong khí quyn, thường xut hin trong các cơn giông bão. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "sét". Cn lưu ý rng lightning mô tchính tia sáng hoc hin tượng đin năng, trong khi thunder (sm) mô tả âm thanh phát ra sau đó. Người hc thường nhm ln hai khái nim này hoc dùng chung mt từ để chchin tượng, nhưng trong tiếng Anh, sphân bit gia hìnhnh (sét) và âm thanh (sm) là rt rõ ràng.

Skhác bit vngnghĩa và tvng

Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia lightning và lightening. Mc dù phát âm gn ging nhau, nhưng lightening là dng phân thin ti ca động tlighten, có nghĩa là làm cho sáng hơn hoc làm cho nhhơn. Vic nhm ln hai tnày là mt li phbiến đối vi người hc tiếng Anh.

The lightening struck the tree. (Sai vì dùng tcó nghĩa là "làm sáng/nhẹ")
The lightning struck the tree. (Đúng: Mt tia sét đã đánh trúng cây si già.)

Cách dùng trong các ngcnh khác nhau

Ngoài nghĩa đen vthi tiết, lightning thường được dùng trong các thành nghoc tính từ để chtc độ cc nhanh hoc sbt ngờ.

lightning fast: mô tmt hành động din ra nhanh đến mc kinh ngc, tương đương vi cm từ "nhanh như chp" trong tiếng Vit.
a lightning strike: dùng để chmt cú đánh ca sét, hoc trong ngcnh kinh doanh/quân sự, nó có thchmt cuc tn công bt ngvà chp nhoáng.

Vmt ngpháp, lightning là mt danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng chung. Tuy nhiên, khi mun đếm tng tia sét cthể, người ta thường sdng cm ta bolt of lightning hoc a flash of lightning thay vì thêm snhiu vào sau tlightning.

Ý nghĩa

Danh từsét

Một sự phóng điện đột ngột từ một hoặc nhiều đám mây, thường đi kèm với sấm

A bolt of lightning struck the old oak tree.

Một tia sét đã đánh trúng cây sồi già.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error