D
Dicread
HomeDictionaryTthrong

throng

đám đông / lấp đầy / tụ tập
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: throngsQuá khứ: throngedPhân từ 2: throngedV-ing: thronging

throng mang sc thái nhn mnh vào sự đông đúc, cht chi và thường gi lên hìnhnh mt nhóm người di chuyn hoc ttp mt cách hn lon, sôi động. Khi dùng làm danh từ, nó không chỉ đơn thun là mt nhóm người mà là mt "đám đông" dày đặc, nơi các cá nhân gn như hòa vào nhau. Khi dùng làm động từ, throng mô thành động đổ xô đến hoc lp đầy mt không gian nào đó vi slượng ln.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit throng vi crowd và multitude để sdng chính xác hơn:

crowd: Là tphbiến nht để chỉ đám đông. Tuy nhiên, throng mang tính hình tượng mnh hơn, nhn mnh vào schen chúc và chuyn động hi hả.
multitude: Thường dùng trong văn phong trang trng hoc tôn giáo, nhn mnh vào slượng cc kln (vô số) hơn là schen chúc vmt vt lý.

Ví dụ: Trong khi bn có thnói a crowd of people (mt nhóm người), thì a throng of fans (mt đám đông người hâm mộ) gi lên hìnhnh họ đang chen ln, xô đẩy để tiếp cn thn tượng.

Lưu ý vcách dùng

Khi đóng vai trò là động từ, throng thường đi kèm vi gii tto hoc around.

throng to: Đổ xô đến mt nơi nào đó (ví dụ: throng to the gates - đổ xô đến cng).
throng around: Ttp vây quanh ai đó hoc cái gì đó (ví dụ: throng around the celebrity - vây quanh người ni tiếng).

Vmt ngpháp, khi là danh từ, throng là danh ttp hp, có thể đi vi động tsố ít hoc snhiu tùy thuc vào vic bn mun nhn mnh vào ckhi đám đông hay tng cá nhân trong đó.

Ý nghĩa

Danh từđám đông

Một nhóm lớn người hoặc động vật tập trung dày đặc

A throng of fans waited outside the stadium for the players to arrive.

Một đám đông người hâm mộ đã chờ bên ngoài sân vận động để đón các cầu thủ đến.

Ngoại động từlấp đầy
[~ something]

Đổ xô đến một nơi với số lượng lớn, thường tạo ra tình trạng đông đúc hoặc tắc nghẽn

Thousands of tourists throng the city streets every summer.

Hàng ngàn khách du lịch lấp đầy các đường phố trong thành phố vào mỗi mùa hè.

Nội động từtụ tập
[~ something][~ around someone]

Tập trung với số lượng lớn xung quanh một người hoặc một địa điểm

Reporters thronged around the politician as he exited the courthouse.

Các phóng viên đã tụ tập xung quanh vị chính trị gia khi ông rời khỏi tòa án.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error