D
Dicread
HomeDictionaryTthrust

thrust

đẩy mạnh、lao đi、cú đẩy、ý chính
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: thrustsQuá khứ: thrustPhân từ 2: thrustV-ing: thrustingSo sánh hơn: more thrustSo sánh nhất: most thrust

Tthrust mang sc thái mnh mvề đà tiến và squyết lit. Đây không phi là mt cú đẩy nhnhàng, mà ám chmt chuyn động đột ngt, xuyên thu hoc dt khoát nhm vượt qua scn trở. Tnày thường được dùng trong bi cnh quân shoc ththao để mô tmt cuc tn công sc bén hoc mt cú thúc mnh vphía trước. Khi áp dng cho các ý tưởng hoc lp lun, thrust chuyn tlc vt lý sang định hướng trí tuệ. Trong nghĩa này, nó mô tlogic dn dt hoc quỹ đạo chính ca mt cuc hi thoi, gi lên mt ngun năng lượng tp trung nhm hướng ti mt kết lun cthể.

Có thể đếm được khi nói về một cú đấm vật lý hoặc một điểm cụ thể trong lập luận. Không đếm được khi nói về lực đẩy vật lý trong vật lý học.

Ý nghĩa

Ngoại động từđẩy mạnh
[someone][something]

Đẩy một vật gì đó một cách đột ngột hoặc mạnh mẽ theo một hướng xác định

"He thrust the sword into the air."

Anh ấy đẩy mạnh thanh kiếm lên không trung.

Nội động từlao đi
[something]

Di chuyển về phía trước với lực hoặc tốc độ rất lớn

"The rocket thrust upward into the stratosphere."

Chiếc tên lửa lao vút lên tầng bình lưu.

Danh từcú đẩy
[none]

Một cú đẩy đột ngột hoặc mạnh mẽ

"The sudden thrust of the blow knocked him backward."

Cú đánh bất ngờ đã hất văng anh ta ra sau.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error