D
Dicread
HomeDictionaryRrocket

rocket

tên lửa / phóng / tăng vọt
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: rocketsQuá khứ: rocketedPhân từ 2: rocketedV-ing: rocketing

Tnày mang mt năng lượng mnh mvsgia tc đột ngt và bùng nổ. Nó hiếm khi được dùng để mô tstăng trưởngn định; thay vào đó, rocket gi lên mt cú bt phá tc độ ddi hoc nhanh chóng, vượt qua trng lc hoc mi kvng. Theo nghĩa đen, đây là thut ngchun mc cho công nghhàng không vũ trvà thám him không gian.

Khi được dùng vi nghĩa bóng, tnày ám chmt sự đi lên không kim soát hoc gây chóng mt. Trong khi mt tnhư climb (leo/tăng) ngụ ý mt nlc bn bỉ, thì rocket li mô tmt quỹ đạo gn như thng đứng và tc thi, thường được dùng trong bi cnh tài chính hoc xã hi để chsgia tăng đột ngt vgiá trhoc danh tiếng.

Countable when referring to the physical vehicle used to reach space. Uncountable when referring to the propulsion technology or the act of using rockets.

Ý nghĩa

Danh từtên lửa

Một vật thể hình trụ hoặc phương tiện được đẩy đi bằng lực đẩy phản lực

The rocket launched from the pad at dawn.

Tên lửa đã rời bệ phóng vào lúc bình minh.

Ngoại động từphóng
[~ something]

Phóng hoặc di chuyển một vật gì đó lên cao với tốc độ rất lớn

The company rocketed the satellite into orbit.

Công ty đã phóng vệ tinh vào quỹ đạo.

Nội động từtăng vọt

Tăng lên một cách cực kỳ nhanh chóng

Stock prices rocketed after the announcement.

Giá cổ phiếu đã tăng vọt sau thông báo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error