D
Dicread
HomeDictionaryOoverload

overload

làm quá tải / bị quá tải / sự quá tải
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: overloadsQuá khứ: overloadedPhân từ 2: overloadedV-ing: overloading

overload mang hàm ý vmt gii hn bphá vdo lượng áp lc, trng lượng hoc dliu vượt quá khnăng chu đựng ca mt hthng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "quá ti", nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái vt lý hoc tinh thn khác nhau.

Countable when referring to a specific instance of failure (an overload). Uncountable when referring to the general state of being burdened (too much overload).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm quá tải
[~ someone][~ something]

Đặt quá nhiều thứ gì đó lên hoặc vào một thứ khác

The electrical circuit will overload if you plug in too many heaters.

Mạch điện sẽ bị quá tải nếu bạn cắm quá nhiều máy sưởi.

Nội động từbị quá tải

Trở nên bị gánh nặng bởi quá nhiều trọng lượng hoặc dữ liệu

The server tended to overload during the holiday sale.

Máy chủ có xu hướng bị quá tải trong đợt giảm giá ngày lễ.

Danh từsự quá tải

Một lượng quá mức của thứ gì đó gây ra sự thất bại hoặc căng thẳng

The sudden overload of information left the students confused.

Sự quá tải thông tin đột ngột khiến các sinh viên trở nên bối rối.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error