D
Dicread
HomeDictionaryRrise

rise

mọc / đứng dậy / tăng / nổi dậy / sự gia tăng
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: risesQuá khứ: rosePhân từ 2: risenV-ing: rising

rise mô tmt chuyn động hướng lên trên, có thlà vmt vt lý hoc mang tính tru tượng như giá trị, slượng. Đim mu cht mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là rise là mt ni động từ, nghĩa là chthtdi chuyn lên trên hoc ttăng lên mà không cn mt tác nhân bên ngoài tác động trc tiếp vào.

Countable when referring to a specific increase or a small hill (a price rise). Uncountable when referring to the general act of ascending (the rise of the tide).

Ý nghĩa

Nội động từmọc

Di chuyển từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn

The sun rises in the east.

Mặt trời mọc ở hướng đông.

Nội động từđứng dậy

Rời khỏi tư thế ngồi hoặc nằm để đứng lên

The congregation rose for the final hymn.

Hội chúng đứng dậy để hát bài thánh ca cuối cùng.

Nội động từtăng

Gia tăng về số lượng, con số hoặc mức độ

Prices rise every year.

Giá cả tăng lên hàng năm.

Ngoại động từnổi dậy
[~ someone][~ something]

Phản kháng hoặc cầm vũ khí chống lại một chính quyền

The peasants rose against the king.

Những người nông dân đã nổi dậy chống lại nhà vua.

Danh từsự gia tăng

Một độ dốc đi lên hoặc sự tăng dần về chiều cao hoặc số lượng

There is a steep rise in the road ahead.

Có một đoạn dốc cao trên con đường phía trước.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error