D
Dicread
HomeDictionaryRrise

rise

Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: risesQuá khứ: rosePhân từ 2: risenV-ing: risingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Trise gi lên cm giác vmt sự đi lên tnhiên hoc tphát. Nó thường ngụ ý mt ni lc bên trong hoc mt quá trình tt yếu, chng hn như thy triu lên hoc mt người thc gic. Tnày mang năng lượng tích cc hoc trung tính ca sphát trin và nâng cao, đối lp vi lift vn đòi hi mt tác nhân bên ngoài để di chuyn vt gì đó lên trên. Trong các bi cnh xã hi hoc chính trị, rise ám chschuyn đổi tvtrí mnht sang vtrí ni bt hoc mt sbùng phát hành động tp thể đột ngt. Điu này to ra cm giác vmt đà phát trin và quỹ đạo đi lên, dù đó là stri dy ca mt đế chế hay slên ngôi ca mt xu hướng thi trang mi.

Có thể đếm được khi đề cập đến một sự gia tăng cụ thể hoặc một ngọn đồi nhỏ (ví dụ: `a price rise`). Không đếm được khi nói về hành động đi lên nói chung (ví dụ: `the rise of the tide`).

Ý nghĩa

Nội động từmọc, lên
[something]

Di chuyển từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn

"The sun rises in the east."

Mặt trời mọc ở hướng đông.

Nội động từđứng dậy
[someone]

Rời khỏi tư thế ngồi hoặc nằm

"The congregation rose for the final hymn."

Hội chúng đứng dậy để hát bài thánh ca cuối cùng.

Nội động từtăng
[something]

Tăng về số lượng, con số hoặc mức độ

"Prices rise every year."

Giá cả tăng hàng năm.

Ngoại động từnổi dậy
[someone][something]

Phản kháng hoặc cầm vũ khí chống lại chính quyền

"The peasants rose against the king."

Nông dân đã nổi dậy chống lại nhà vua.

Danh từsự gia tăng, dốc
[null]

Một độ dốc hướng lên hoặc sự tăng dần về chiều cao hoặc số lượng

"There is a steep rise in the road ahead."

Có một đoạn dốc cao ở con đường phía trước.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error