D
Dicread
HomeDictionaryJjump

jump

nhảy / nhảy qua / tăng vọt / cú nhảy / sự gia tăng đột ngột

/dʒʌmp/

Nội động từNgoại động từDanh từ
Quá khứ: jumpedPhân từ 2: jumpedV-ing: jumping

jump không chỉ đơn thun là hành động vt lý mà còn mang nhiu sc thái biu đạt tùy theo ngcnh. Khi dùng vi nghĩa đen, nó mô tvic đẩy cơ thlên không trung. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý skhác bit gia jump và leap. Trong khi jump là tphbiến cho mi kiu nhy, leap thường gi lên mt cú nhy dài hơn, cao hơn hoc mang tính nghthut, uyn chuyn hơn.

Ý nghĩa

Nội động từnhảy

Đẩy cơ thể rời khỏi một bề mặt và lên không trung bằng cách sử dụng các cơ ở chân và bàn chân

The athlete managed to jump over the hurdle.

Vận động viên đã xoay xở để nhảy qua rào cản.

Ngoại động từnhảy qua
[~ something]

Nhảy vượt qua một khoảng trống hoặc một chướng ngại vật

The horse can jump the fence with ease.

Con ngựa có thể nhảy qua hàng rào một cách dễ dàng.

Nội động từtăng vọt

Di chuyển đột ngột và nhanh chóng từ vị trí hoặc trạng thái này sang vị trí hoặc trạng thái khác, thường đề cập đến sự gia tăng mạnh về giá trị hoặc số lượng

The price of gold jumped overnight.

Giá vàng đã tăng vọt chỉ sau một đêm.

Danh từcú nhảy

Hành động nhảy từ nơi này sang nơi khác hoặc nhảy lên không trung

He made a sudden jump to avoid the puddle.

Anh ấy đã thực hiện một cú nhảy đột ngột để tránh vũng nước.

Danh từsự gia tăng đột ngột

Một sự gia tăng đột ngột và đáng kể về số lượng, giá cả hoặc mức độ

There was a huge jump in temperature this afternoon.

Có một sự gia tăng đột ngột về nhiệt độ vào chiều nay.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error