D
Dicread
HomeDictionaryLleap

leap

nhảy vọt / nhảy qua / bước nhảy

/liːp/

Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: leapsQuá khứ: leapedPhân từ 2: leapedV-ing: leaping

leap không chỉ đơn thun là hành động nhy, mà nó nhn mnh vào mt cú nhy mnh mẽ, đầy năng lượng hoc mt khong cách đáng kể. So vi jump, vn là mt tchung cho mi kiu nhy, leap mang sc thái trang trng hơn và gi lên hìnhnh ca suyn chuyn, quyết đoán hoc mt nlc vượt bc.

Countable when referring to a single physical act of jumping. Uncountable when referring to the general concept of a sudden increase or advancement.

Ý nghĩa

Nội động từnhảy vọt

Nhảy một khoảng cách xa hoặc với một lực rất mạnh

The deer leaped across the stream to escape the predator.

Con nai đã nhảy vọt qua con suối để thoát khỏi kẻ săn mồi.

Ngoại động từnhảy qua

Nhảy vượt qua hoặc băng qua một vật gì đó

He leaped the fence in a single bound.

Anh ấy đã nhảy qua hàng rào chỉ trong một bước nhảy.

Danh từbước nhảy

Một cú nhảy mạnh mẽ hoặc một sự chuyển đổi, gia tăng đột ngột

It was a giant leap for mankind.

Đó là một bước nhảy vọt khổng lồ đối với nhân loại.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error