D
Dicread
HomeDictionaryCcrowd

crowd

đám đông / lấp đầy / tụ tập
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: crowdsQuá khứ: crowdedPhân từ 2: crowdedV-ing: crowdingSo sánh hơn: more crowdedSo sánh nhất: most crowded

crowd mang sc thái nhn mnh vào mt độ và slượng ln người trong mt không gian hp. Khi dùng làm danh từ, nó không chỉ đơn thun là mt nhóm người mà thường gi lên cm giác cht chi, đôi khi là shn lon hoc thiếu tchc. Trong khi group là mt ttrung tính để chmt nhóm người, crowd li nhn mnh vào sdày đặc. Ví dụ, bn snói a group of friends (mt nhóm bn) nhưng nói a crowd of protesters (mt đám đông người biu tình).

Skhác bit vngnghĩa khi dùng làm động t

Khi đóng vai trò là động từ, crowd mô thành động lp đầy mt không gian đến mc gn như không còn chtrng. Điu này khác vi gather (ttp) vn chỉ đơn thun là vic tp trung li mt chỗ. crowd hàm ý schen chúc và gây áp lc lên không gian xung quanh.

They gathered the room (Sai vì gather không dùng để mô tvic lp đầy không gian theo cách này).
They crowded the room (Đúng: Họ đã lp đầy căn phòng, khiến nó trnên cht chi).

Lưu ý vcách kết hp tvà ngcnh

Người hc cn phân bit gia vic ttp mt cách tnguyn và vic bdn ép. Cm tcrowd into thường được dùng khi nhiu người cgng chen vào mt không gian nhỏ (như mt chiếc xe buýt hoc mt căn phòng), trong khi crowd around mô tvic ttp xung quanh mt đối tượng nào đó để quan sát.

Mt đim lưu ý quan trng là crowd có thmang nghĩa bóng để chmt tng lp xã hi hoc số đông mi người nói chung, ví dnhư trong cm tplease the crowd (làm hài lòng đám đông/công chúng), nơi nó không còn chscht chi vvt lý mà chsphbiến vslượng.

Countable when referring to a specific group of people gathered for an event. Uncountable when referring to the general state of being crowded or the mass of people as a singular concept.

Ý nghĩa

Danh từđám đông

Một số lượng lớn người tập trung lại với nhau thành một nhóm dày đặc hoặc không có tổ chức

A huge crowd gathered outside the stadium.

Một đám đông khổng lồ đã tập trung bên ngoài sân vận động.

Ngoại động từlấp đầy
[~ someone][~ something]

Lấp đầy một không gian một cách dày đặc đến mức còn rất ít chỗ để di chuyển

The tourists crowded the narrow alleyway.

Các khách du lịch đã lấp đầy con hẻm hẹp.

Nội động từtụ tập

Tập trung với số lượng lớn tại một khu vực cụ thể

People crowded around the street performer.

Mọi người tụ tập xung quanh nghệ sĩ biểu diễn đường phố.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error