D
Dicread
HomeDictionaryBboom

boom

tiếng vang / sự bùng nổ / cần buồm / phao quây / cần cẩu / vang lên / phát triển bùng nổ / khuếch đại
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: boomsQuá khứ: boomedPhân từ 2: boomedV-ing: booming

Tboom mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, từ âm thanh vt lý đến các hin tượng kinh tế và kthut. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia nghĩa đenm thanh) và nghĩa bóng (sphát trin). Khi dùng để chstăng trưởng, boom không chỉ đơn thun là "tăng" mà là mt sbùng nmnh mẽ, đột ngt và thường mang tính tích cc vmt tài chính hoc quy mô.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Trong lĩnh vc kinh tế, boom thường được dùng để đối lp vi bust (ssuy thoái/sp đổ). Trong khi growth chstăng trưởng nói chung, boom nhn mnh vào tc độ cc nhanh và sthnh vượng ngn hn. Ví dụ, thay vì nói "the economy grew" (kinh tế tăng trưởng), vic dùng "the economy boomed" sgi lên hìnhnh mt sphát trin rc rvà đầy sôi động.

Khi mô tả âm thanh, boom đặc trưng cho nhng tiếng động trm, nng và có độ vang ln. Điu này khác vi bang (tiếng nổ đanh, ngn) hoc crash (tiếng va chm mnh). Ví dụ, tiếng sm hoc tiếng pháo đại bác sẽ được mô tbng boom để nhn mnh độ trm và sc lan ta ca âm thanh.

Lưu ý vngpháp và cách dùng

Danh từ: Khi đóng vai trò là danh từ, boom có thể đếm được khi nói vcác thiết bvt lý như boom (cn bum) hoc boom (phao quây), nhưng thường được dùng như mt danh tkhông đếm được hoc danh tchung khi nói vhin tượng kinh tế (ví dụ: an economic boom).

Động từ: Khi dùng làm động từ, boom là ni động tkhi mô tsphát trin hoc phát ra âm thanh. Hãy cn thn tránh nhm ln vi các tcó phát âm tương tnhưng nghĩa khác hoàn toàn trong các chuyên ngành kthut hp.

Ví dụ đúng: The housing market is booming (Thtrường nhà đất đang bùng nổ) - Sdng đúng để chstăng trưởng nóng.
Ví dsai: The price boomed slightly (Giá tăng nhẹ) - Sai vì boom không bao giờ đi kèm vi mc độ "nhẹ" hoc "ttừ".

Countable when referring to a specific period of growth (a boom) or a physical pole (a boom). Uncountable when referring to the general quality of a deep sound.

Ý nghĩa

Danh từtiếng vang

Một âm thanh lớn, trầm và vang dội

The boom of the cannon echoed through the valley.

Tiếng vang của khẩu pháo vang vọng khắp thung lũng.

Danh từsự bùng nổ

Một giai đoạn tăng trưởng kinh tế hoặc thịnh vượng nhanh chóng

The tech boom of the late nineties created many millionaires.

Sự bùng nổ công nghệ vào cuối những năm chín mươi đã tạo ra nhiều triệu phú.

Danh từcần buồm

Một cây sào dài kéo dài từ cột buồm để đỡ cánh buồm

The crew adjusted the boom to catch the wind.

Thủy thủ đoàn đã điều chỉnh cần buồm để đón gió.

Danh từphao quây

Một rào chắn nổi được sử dụng để ngăn dầu tràn hoặc ngăn tàu tiến vào cảng

The coast guard deployed a boom to stop the oil from reaching the beach.

Lực lượng cảnh sát biển đã triển khai một phao quây để ngăn dầu tràn ra bãi biển.

Danh từcần cẩu

Một cánh tay dài trên cần cẩu hoặc thiết bị máy móc dùng để nâng vật nặng

The crane operator extended the boom to reach the roof.

Người vận hành cần cẩu đã kéo dài cần cẩu để chạm tới mái nhà.

Nội động từvang lên
[~]

Phát ra âm thanh lớn, trầm và vang dội

The thunder boomed across the plains.

Tiếng sấm vang lên khắp các vùng đồng bằng.

Nội động từphát triển bùng nổ
[~]

Trải qua một giai đoạn tăng trưởng hoặc thành công nhanh chóng

Small businesses began to boom after the new tax laws were passed.

Các doanh nghiệp nhỏ bắt đầu phát triển bùng nổ sau khi các luật thuế mới được thông qua.

Ngoại động từkhuếch đại
[~ something]

Khuếch đại âm thanh bằng cách sử dụng micrô hoặc hệ thống loa

The sound engineer boomed his voice across the stadium.

Kỹ sư âm thanh đã khuếch đại giọng nói của mình vang khắp sân vận động.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error