D
Dicread
HomeDictionaryRrainfall

rainfall

lượng mưa
[U] Không đếm được

rainfall được sdng để chtng lượng mưa rơi xung mt khu vc trong mt khong thi gian cthể, mang tính cht thng kê và đo lường. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "lượng mưa". Cn phân bit rõ rainfall vi rain (mưa). Trong khi rain mô thin tượng thi tiết đang din ra (ví dụ: "tri đang mưa"), thì rainfall li nhn mnh vào khi lượng hoc cường độ ca mưa được ghi nhn qua các sliu đo đạc.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia rainfall và precipitation. Mc dù chai đều có thdch là "lượng mưa" trong nhiu ngcnh, nhưng precipitation là mt thut ngkhoa hc bao quát hơn, bao gm tt ccác dng nước rơi tkhí quyn xung mt đất như tuyết, mưa đá hoc sương mui. Ngược li, rainfall chtp trung duy nht vào dng lng (mưa).

Ví dụ đúng: The annual rainfall in this region is 1,200 mm (Lượng mưa hàng nămvùng này là 1.200 mm) - Sdng rainfall vì đang nói vsliu đo lường.
Ví dsai: I love walking in the rainfall - Trong trường hp này, phi dùng rain vì đang nói vhin tượng mưa đang din ra, không phi sliu thng kê.

Đặc đim ngpháp

rainfall là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không bao giờ được thêm đuôi snhiu -s vào sau tnày, ngay ckhi đang nói vlượng mưa ca nhiu năm hoc nhiu khu vc khác nhau. Để đếm hoc phân loi, hãy sdng các cm tbtrnhư amounts of rainfall hoc levels of rainfall.

Used to describe the general phenomenon or total volume of precipitation, such as measuring the rainfall in a valley.

Ý nghĩa

Danh từlượng mưa

Tổng lượng mưa rơi xuống một khu vực cụ thể trong một khoảng thời gian nhất định

The average annual rainfall in the rainforest is immense.

Lượng mưa trung bình hàng năm ở rừng mưa nhiệt đới là rất lớn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error