D
Dicread
HomeDictionaryRrainfall

rainfall

[U] Không đếm được

Thut ngnày mang tính kthut và thng kê, thường xut hin trong các báo cáo khí tượng hoc mô tả địa lý. Thay vì tp trung vào hành động mưa đang rơi, rainfall nhn mnh vào khi lượng nước đo được tích ttrên mt đất. Trong khi rain mô thin tượng thi tiết đang din ra, thì rainfall li mô tkết quhoc dliu đo lường. Đây là tchuyên dng trong các cuc tho lun khoa hc vmô hình khí hu, nông nghip và tác động môi trường.

Được dùng để mô tả hiện tượng chung hoặc tổng khối lượng kết tủa, chẳng hạn như đo lượng mưa trong một thung lũng.

Ý nghĩa

Danh từlượng mưa

Tổng lượng mưa rơi xuống một khu vực cụ thể trong một khoảng thời gian nhất định

"The average annual rainfall in the rainforest is immense."

Lượng mưa trung bình hàng năm ở rừng mưa nhiệt đới là rất lớn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error