D
Dicread
HomeDictionaryEescalation

escalation

sự leo thang / sự tăng giá / sự chuyển cấp
Danh từ
Số nhiều: escalations

escalation mô tmt quá trình gia tăng vmc độ, cường độ hoc quy mô ca mt svic, thường mang sc thái tiêu cc hoc căng thng. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo nhiu cách tùy vào ngcnh cthể. Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau Trong bi cnh chính trhoc quân sự, escalation dùng để chvic mt cuc xung đột trnên nghiêm trng hơn, ví dnhư vic tăng cường vũ khí hoc mrng phm vi chiến đấu. Khi đó, nó tương đương vi "sleo thang". Trong môi trường doanh nghip hoc dch vkhách hàng, escalation li mang nghĩa kthut hơn, chvic chuyn mt vn đề khó gii quyết lên cp qun lý cao hơn để xin ý kiến chỉ đạo hoc xlý. Đây là mt quy trình vn hành tiêu chun, không mang nghĩa tiêu cc như trong chiến tranh. Trong kinh tế, tnày dùng để chstăng giá dn dn ca hàng hóa hoc dch vụ, thường xut hin trong các điu khon hp đồng dài hn để bù đắp lm phát. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit escalation vi increase. Trong khi increase là mt tchung cho bt ksgia tăng nào (ví dụ: tăng cân, tăng lương), thì escalation nhn mnh vào mt tiến trình leo thang theo tng nc, thường đi kèm vi sgia tăng về áp lc hoc mc độ nghiêm trng. escalation of weight (không dùng để nói vvic tăng cân) escalation of the conflict (sleo thang ca cuc xung đột) Lưu ý vngpháp escalation là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi nói vmt trường hp cthca vic chuyn cp trong qun lý (ví dụ: an escalation).

Ý nghĩa

Danh từsự leo thang

Sự gia tăng về cường độ, phạm vi hoặc mức độ nghiêm trọng của một cuộc xung đột, tranh chấp hoặc tình huống

"The diplomatic failure led to a rapid escalation of the border conflict."

Thất bại ngoại giao đã dẫn đến sự leo thang nhanh chóng của cuộc xung đột biên giới.

Danh từsự tăng giá

Sự gia tăng dần dần về giá hàng hóa hoặc dịch vụ trong một khoảng thời gian, thường được sử dụng trong các điều khoản hợp đồng

"The company included a clause to account for the escalation of raw material costs."

Hợp đồng bao gồm một điều khoản tăng giá để tính đến lạm phát chi phí nguyên vật liệu.

Danh từsự chuyển cấp

Quá trình chuyển một vấn đề lên cấp có thẩm quyền cao hơn hoặc cấp quản lý cấp cao hơn để giải quyết

"The customer service agent initiated an escalation to the regional manager to resolve the complaint."

Nhân viên chăm sóc khách hàng đã thực hiện chuyển cấp lên quản lý khu vực sau khi vấn đề vẫn chưa được giải quyết.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error