D
Dicread
HomeDictionaryRrush

rush

hối thúc / lao đến / làm vội / sự dâng trào
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: rushesQuá khứ: rushedPhân từ 2: rushedV-ing: rushing

rush mang sc thái vskhn trương, tc độ cao và thường đi kèm vi áp lc vthi gian. Khi dùng làm động từ, nó không chỉ đơn thun là di chuyn nhanh mà còn hàm ý mt svi vã, đôi khi là thiếu cn thn hoc bthúc ép bi mt thi hn nào đó.

Countable when referring to a specific surge of emotion or a specific period of haste (a rush of pride). Uncountable when referring to the general state of urgency or the act of moving quickly.

Ý nghĩa

Ngoại động từhối thúc
[~ someone][~ something]

Di chuyển hoặc hành động với sự vội vã khẩn trương

He rushed the waiter for the bill.

Anh ấy hối thúc người bồi bàn đưa hóa đơn.

Nội động từlao đến

Di chuyển với tốc độ rất nhanh

The children rushed into the room.

Lũ trẻ lao vào trong phòng.

Ngoại động từlàm vội
[~ something]

Thực hiện một công việc quá nhanh, thường gây rủi ro dẫn đến sai sót

Don't rush the painting or you'll smudge the ink.

Đừng vẽ vội bức tranh nếu không bạn sẽ làm lem mực.

Danh từsự dâng trào

Một sự tràn tới bất ngờ của đám đông hoặc một cảm giác phấn khích mãnh liệt

A rush of adrenaline hit him as he jumped.

Một sự dâng trào adrenaline ập đến khi anh ấy nhảy xuống.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error