D
Dicread
HomeDictionarySsoar

soar

bay vút lên / tăng vọt
Nội động từ
Quá khứ: soaredPhân từ 2: soaredV-ing: soaring

soar mang sc thái biu đạt schuyn động đi lên mt cách mnh mẽ, nhanh chóng và thường đạt đến độ caon tượng. Khác vi rise (tăng/mc) vn là mt ttrung tính, soar gi lên hìnhnh vsbt phá, vượt xa mc bình thường hoc đạt đến đỉnh cao mt cách ngon mc. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong ngcnh vt lý, soar mô tvic bay vút lên cao, đặc bit là khi mt loài chim hoc máy bay tn dng lung khí nóng để bay lên mà không cn tn nhiu sc. Ví dụ: The eagle soared high above the mountains (Con đại bàng bay vút lên cao trên nhng đỉnh núi). Khi dùng cho các giá trshc hoc kinh tế, soar nhn mnh stăng trưởng đột biến và nhanh chóng, thường gây ngc nhiên hoc lo ngi. Điu này khác vi increase (tăng) vn chmô tsthay đổi vlượng mt cách chung chung. Ví dụ: Property prices have started to soar (Giá bt động sn đã bt đầu tăng vt). Ở khía cnh cm xúc, tnày mô ttrng thái tinh thn hưng phn, tràn đầy hy vng hoc nim vui tt độ. Ví dụ: Her spirits soared after receiving the acceptance letter (Tinh thn cô ấy trnên phn chn sau khi nhn được thư chp nhn). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn phân bit rõ soar vi fly. Trong khi fly chhành động bay nói chung, soar nhn mnh vào hướng đi lên và độ cao. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn nhng tmnh như "bay vút", "tăng vt" hoc "phn chn" thay vì nhng từ đơn gin như "bay", "tăng" hay "vui" để giữ đúng sc thái biu cm ca tgc.

Ý nghĩa

Nội động từbay vút lên
[~][~ high]

Bay hoặc lướt cao trên không trung mà không tốn nhiều sức

"The eagle began to soar above the mountain peaks."

Con đại bàng bắt đầu bay vút lên trên những đỉnh núi.

Nội động từtăng vọt
[~][~ rapidly]

Tăng nhanh chóng về số lượng, giá trị hoặc cường độ

"Property prices in the city center continue to soar."

Giá bất động sản ở trung tâm thành phố tiếp tục tăng vọt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error