D
Dicread
HomeDictionarySsupreme

supreme

tối cao、tột độ、cao nhất
Tính từ

Tsupreme mang sc nng ca squyết định cui cùng và quyn lc không thchi cãi. Nó mô tmt đỉnh cao không thvượt qua, thường gi lên hìnhnh ca mt ngai vàng hoc mt đỉnh chóp. Trong khi các tnhư "best" hay "greatest" thường mang tính chquan và phbiến, supreme li ám chmt hthng phân cp chính thc hoc cu trúc mà ở đó không có bt kỳ điu gì đứng trên đối tượng được nhc đến. Trong bi cnh thương mi hin đại, tnày đã chuyn sang mang hàm ý vssang trng hoc độc quyn, thường gn lin vi các thương hiu cao cp. Tuy nhiên, trong ý nghĩa tâm linh hoc pháp lý, nó vn givnghiêm nghvà uy nghi, biu thmt cp độ chquyn đòi hi scông nhn hoc tuân thtuyt đối.

Ý nghĩa

Tính từtối cao
[something]

Cao nhất về cấp bậc, quyền hạn hoặc chất lượng

"The Supreme Court has the final say in legal disputes."

Tòa án Tối cao có tiếng nói cuối cùng trong các tranh chấp pháp lý.

Tính từtột độ
[something]

Lớn nhất về mức độ hoặc cường độ

"The athlete felt a sense of supreme confidence before the race."

Vận động viên cảm thấy một sự tự tin tột độ trước cuộc đua.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error