D
Dicread
HomeDictionarySsuperlative

superlative

tuyệt vời nhất / so sánh nhất / từ so sánh nhất
Tính từDanh từ
Số nhiều: superlatives

superlative mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh sdng: mt là trong ngôn nghc và hai là trong giao tiếp đời thường để mô tcht lượng. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit rõ hai cách dùng này là rt quan trng để tránh nhm ln gia mt thut ngngpháp và mt tính tbiu cm.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong ngpháp, superlative được dùng như mt thut ngkthut để chỉ "so sánh nht". Đây là cp độ cao nht ca mt tính thoc trng tkhi so sánh tba đối tượng trlên. Ví dụ, khi bn nói the tallest (cao nht) hoc the most beautiful (đẹp nht), bn đang sdng dng superlative.

Trong đời thường, khi superlative đóng vai trò là mt tính tmô tả, nó mang nghĩa là "tuyt vi nht" hoc "vượt tri". Nó không chỉ đơn thun là sso sánh vmt vt lý hay slượng, mà thường hàm ý stán thưởng, ca ngi nng nhit. Ví dụ, cm tsuperlative performance không chcó nghĩa là màn trình din tt nht trong mt nhóm, mà còn nhn mnh rng màn trình din đó đạt đến cht lượng cc kcao, gn như hoàn ho.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit superlative vi excellent hoc outstanding. Trong khi excellent (xut sc) chỉ đơn gin là mô tcht lượng cao, thì superlative thường mang sc thái cường điu hơn, gi lên cm giác vmt đỉnh cao mà khó có gì vượt qua được.

excellent dùng để chmt kết qutt, đạt chun cao. Ngược li, superlative dùng cho mt kết quả đạt đến mc độ tuyt vi nht, thường xut hin trong các bài phê bình nghthut hoc đánh giá chuyên môn cao cp.

Khi đóng vai trò là danh ttrong ngôn nghc, superlative thường được dùng để chỉ "tso sánh nht". Khi là tính từ, nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa. Hãy lưu ý rng trong tiếng Vit, chai nghĩa này đều có thdch là "nht", nhưng bn cht mt bên là quy tc ngôn ngvà mt bên là sự đánh giá giá trị.

Ý nghĩa

Tính từtuyệt vời nhất

Có chất lượng hoặc mức độ cao nhất

The hotel provides superlative service to all its guests.

Khách sạn cung cấp dịch vụ tuyệt vời nhất cho tất cả khách hàng.

Tính từso sánh nhất

Diễn đạt mức độ cao nhất của một đặc điểm, thường kết thúc bằng đuôi `-est` hoặc đứng trước bởi từ `most`

The word fastest is the superlative form of fast.

Từ `fastest` là dạng so sánh nhất của `fast`.

Danh từtừ so sánh nhất

Một tính từ hoặc trạng từ diễn đạt mức độ cao nhất của một đặc điểm

The writer used every available superlative to describe the landscape.

Nhà văn đã sử dụng mọi từ so sánh nhất có thể để mô tả phong cảnh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error