D
Dicread
HomeDictionaryPpredominance

predominance

sự áp đảo / sự chiếm ưu thế
Danh từ

predominance mô tmt trng thái mà mt đối tượng, đặc đim hoc nhóm nào đó có scnh hưởng, quyn lc hoc slượng vượt tri hơn hn so vi nhng đối tượng khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sự áp đảo" khi nói vquyn lc, tmnh hưởng, hoc "schiếm ưu thế" khi nói vslượng và sphbiến.

Ý nghĩa

Danh từsự áp đảo

Trạng thái hoặc điều kiện có nhiều quyền lực, ảnh hưởng hoặc tầm quan trọng hơn những đối tượng khác

The predominance of the ruling party ensured the bill passed quickly.

Sự áp đảo của đảng cầm quyền đã đảm bảo dự luật được thông qua nhanh chóng.

Danh từsự chiếm ưu thế

Trạng thái phổ biến hơn, thông dụng hơn hoặc có số lượng nhiều hơn những thứ khác trong một nhóm hoặc khu vực cụ thể

There is a clear predominance of female students in the nursing program.

Có một sự chiếm ưu thế rõ rệt của sinh viên nữ trong chương trình đào tạo điều dưỡng.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error