D
Dicread
HomeDictionaryOoverbearing

overbearing

hống hách / áp đặt
Tính từ
So sánh hơn: more overbearingSo sánh nhất: most overbearing

overbearing mô tmt kiu tính cách hoc hành vi mà trong đó mt người sdng quyn lc, địa vhoc sttin thái quá để kim soát và áp chế người khác. Đim mu cht ca tnày là cm giác gây ngt ngt và khó chu cho nhng người xung quanh, khiến hcm thy blu mhoc không có tiếng nói. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "hng hách" khi nhn mnh vào thái độ kiêu ngo, hocp đặt" khi nhn mnh vào vic cưỡng ép người khác theo ý mình.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln overbearing vi mt stkhác có nghĩa gn ging nhưng sc thái khác bit:

dominant: Mang nghĩa "chi phi" hocp đảo". Tuy nhiên, dominant có thmang nghĩa tích cc hoc trung tính (ví dụ: mt người lãnh đạo có khnăng dn dt tnhiên), trong khi overbearing luôn mang nghĩa tiêu cc, gi lên skhó chu và thiếu tôn trng.
arrogant: Nghĩa là "kiêu ngo". Mt người arrogant có thchỉ đơn gin là nghĩ mình gii hơn người khác, nhưng mt người overbearing schủ động dùng skiêu ngo đó để điu khin và chèn ép người khác trong thc tế.
bossy: Cũng có nghĩa là "hng hách" hoc "thích ra lnh", nhưng bossy thường được dùng cho nhng tình hung ít nghiêm trng hơn, ví dnhư trcon hoc bn bè trêu chc nhau. overbearing mang sc thái nng nhơn, thường gn lin vi quyn lc thc tế hoc sự áp bc vmt tâm lý.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng overbearing, hãy chú ý rng tnày không chmô tmt hành động đơn lmà thường mô tmt đặc đim tính cách bn vng hoc mt phong cách qun lý.

Đúng: His overbearing manner made everyone in the office feel intimidated. (Thái độ hng hách ca anh ta khiến mi người trong văn phòng cm thy bị đe da.)
Sai: Sdng overbearing để mô tmt vt thvt lý (ví dụ: không dùng để nói vmt tòa nhà cao ln che khut tm nhìn, trong trường hp đó hãy dùng overwhelming hoc looming).

Vmt ngpháp, overbearing chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để mô tả đặc đim ca mt cá nhân hoc hành vi.

Ý nghĩa

Tính từhống hách

Cư xử một cách kiêu ngạo và khó chịu khiến người khác cảm thấy nhỏ bé hoặc không quan trọng

The manager's overbearing personality made it difficult for the team to share their ideas.

Tính cách hống hách của người quản lý khiến nhóm khó chia sẻ ý tưởng của họ.

Tính từáp đặt

Quyền lực quá mức hoặc áp bức theo cách hạn chế sự tự do của người khác

She struggled to maintain her independence under the overbearing influence of her parents.

Cô ấy đã vật lộn để duy trì sự độc lập dưới sự ảnh hưởng áp đặt của cha mẹ mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error